MBI Logo

MBI

Trạng thái

1903

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-06653
Ngày nộp đơn
09/02/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

MAXIGEN BIOTECH INC.

No. 88, Keji 1st Rd., Guishan Dist., Taoyuan City 333411, Taiwan

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Ipcells & Cộng sự

Tầng 4, số 229 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Tá dược dùng cho mục đích y tế; axit cho mục đích dược phẩm; collagen dùng cho mục đích y tế; thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt chứa thuốc; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược; chất độn da có thể tiêm được; chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được; đường gluco dùng cho mục đích y tế; chất gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật; chất trám chỗ rỗng xương có chứa mô sống; mô cấy chứa các mô sống dùng trong phẫu thuật; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; chất trám răng; vật liệu băng bó dùng trong y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; bông vô trùng; kem đánh răng có chứa thuốc; chất kết dính dùng cho răng; hỗn hống dùng trong nha khoa; vật liệu để hàn răng; gelatin dùng cho mục đích y tế; gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm da liễu.

10

Nhóm 10

Dụng cụ đo nhãn chiết; kính soi đáy mắt; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị xoa bóp; ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; chậu rửa dùng cho mục đích y tế; dụng cụ chỉnh hình; ống tiêm dưới da; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; dụng cụ bơm cho mục đích y tế; kim cho mục đích y tế; ống tiêm; dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương; bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton) dùng cho mục đích y tế; chất trám chỗ rỗng xương có chứa vật liệu nhân tạo; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; đế giày chỉnh hình; đồ đựng thuốc chuyên dụng; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; chân tay giả; vật liệu dùng để khâu vết thương; da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật; dụng cụ chỉnh răng; thiết bị và dụng cụ nha khoa; răng giả; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng điện, trừ máy xông hơi mặt; thiết bị và dụng cụ y tế.

Phân loại hình

26.04.02 (7) 26.11.12 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

09/02/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

05/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay