Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-06968
- Ngày nộp đơn
- 10/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
#603, 6F A-dong, 17 Changeop-ro, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea
6 đơn khác
HUMEDIX HUMIA
HUMEDIX PROSAN
CHARMIFIL
HY-CICAMUE
HUMEDIX IDEBENONE CAPSULE LIPO SHOT
MELA RETURN
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Son môi; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); đồ trang điểm (mỹ phẩm); khăn giấy làm sạch đã được làm ẩm trước; nước thơm dưỡng thể; gel tắm; dầu gội đầu; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch và chế phẩm đánh bóng; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; nước thơm dưỡng da; mỹ phẩm cho động vật; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng cho giặt giũ; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; gói mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem chống nắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm (Lipsticks; mascara; make-up; pre-moistened cleansing tissues; body lotion; shower gel; shampoos; non-medicated toiletries; cleaning and polishing preparations; nail art stickers; skin lotions; cosmetics for animals; balms, other than for medical purposes; dentifrices; bleaching preparations and other substances for laundry use; oils for perfumes and scents; mask pack for cosmetic purposes; beauty masks; sunscreen creams for cosmetic use; cosmetics).
Nhóm 5
Chất khử mùi dùng cho mục đích gia dụng; vacxin; dược phẩm có chứa độc tố botulinum; chế phẩm dược phẩm để điều trị tế bào; chế phẩm dược để chăm sóc da; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho trẻ sơ sinh; bơm tiêm được nạp sẵn dược phẩm có chứa độc tố botulinum y tế làm thành phần chính; thực phẩm ăn kiêng và tăng cường dinh dưỡng phù hợp cho mục đích y tế; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; cao dán y tế; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng làm thuốc; tã lót dùng một lần; chất độn da có thể tiêm được; thuốc cấy ghép; vật liệu nhúng dùng trong nha khoa và các mục đích kỹ thuật nha khoa; dược phẩm da liễu; mảnh da dùng trong phẫu thuật cấy ghép da [mô sống] (Household deodorants; vaccines; pharmaceuticals containing botulinum toxin; pharmaceutical preparations for the treatment of cells; pharmacological preparations for skin care; first-aid boxes, filled; milk sugar for pharmaceutical purposes; food for babies; dietary supplements for infants; pharmaceutical syringes prefilled with medical botulinum toxin as the main ingredient; dietary and nutritionally fortified food products adapted for medical purposes; drugs for medical purposes; medicated plasters; medicinal infusions; disposable diapers; injectable dermal fillers; implantable medicines; embedding material for dental and dental technical purposes; dermatological pharmaceutical products; skin grafts [living tissues]).
Nhóm 10
Mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng để xóa nếp nhăn trong phẫu thuật thẩm mỹ; chế phẩm silicon dùng cho cấy ghép thẩm mỹ; thiết bị y tế để tiêm chất làm đầy; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; ống tiêm thuốc dùng cho mục đích y tế; dụng cụ thẩm mỹ da liễu dùng trong y tế; thiết bị chẩn đoán da cho mục đích y tế; thiết bị xoa bóp mặt thẩm mỹ có tác dụng làm trắng da; thiết bị xoa bóp sử dụng cho cá nhân; thiết bị và dụng cụ y tế cải thiện làn da bằng đèn đi-ốt phát quang [LED]; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ dùng cho mục đích gia dụng; găng tay dùng để xoa bóp; dụng cụ y tế; thiết bị loại bỏ tế bào chết cho da mặt cầm tay, chạy điện; thiết bị làm trắng răng nha khoa bằng đèn đi-ốt phát quang [LED]; dụng cụ lấy ráy tai; khẩu trang y tế dùng cho mục đích y tế; quần áo vô trùng dùng cho mục đích phẫu thuật; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị tránh thai (Implants comprised of artificial materials for wrinkle removal for cosmetic surgery; silicone preparations for cosmetic implantation; medical apparatus for injecting fillers; syringes for medical purposes; drug syringes for medical purposes; medical dermatoplastic instruments; skin diagnostic equipment for medical purposes; esthetic facial massage apparatus for skin whitening effect; massaging apparatus for personal use; medical apparatus and instruments for skin improvement with led light; esthetic massage apparatus for household use; gloves for massage; medical instruments; portable electric facial peeling machine; dental tooth whitening apparatus with led light; ear picks; sanitary masks for medical purposes; sterilised clothing for surgical purposes; orthopaedic articles; contraceptive apparatus).
Nhóm 44
Dịch vụ phân tích mỹ phẩm nhằm xác định loại mỹ phẩm phù hợp nhất với hình dáng khuôn mặt và tông màu da của mỗi người; dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho động vật; dịch vụ trẻ hóa da bằng laze; xoa bóp; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ tư vấn và thông tin trong việc sử dụng thuốc liên quan đến các sản phẩm dược phẩm sinh học; dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe thể chất và tinh thần; dịch vụ tư vấn tâm lý; cung cấp thông tin y tế từ một trang web; dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp; tư vấn y tế và dược phẩm (dịch vụ trợ giúp y tế); phẫu thuật thẩm mỹ dùng cho mục đích y tế; dịch vụ tư vấn được cung cấp qua internet trong lĩnh vực chăm sóc cơ thể và sắc đẹp; dịch vụ làm trắng răng; dịch vụ thẩm mỹ viện chăm sóc da; tư vấn thẩm mỹ cho da; dịch vụ thẩm mỹ viện làm đẹp da; điều trị thẩm mỹ da bằng tia laze (Cosmetic analysis services for determining the most appropriate cosmetics to be used with a person's face shape and skin tone; hygienic and beauty care for animals; laser skin rejuvenation services; massage; beauty treatment services; consultancy and information services in the field of administering medication relating to biopharmaceutical products; services for the care of the skin; health spa services for health and wellness of the body and spirit; psychological consultation; provision of medical information from a web site; hygienic and beauty care; medical and pharmaceutical consultation (medical assistance); cosmetic procedures for medical purposes; consultancy provided via the internet in the field of body and beauty care; teeth whitening services; skin care salons; skin beauty consultancy; skin beauty salons; cosmetic laser treatment of skin).
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết