BIMBO
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-07219
- Ngày nộp đơn
- 11/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương, đỏ, đen, ghi
Chủ đơn / Chủ bằng
Prolongación Paseo de la Reforma No. 1000, Colonia Peña Blanca Santa Fe, Delegacion Álvaro, Obregón C.P. 01210 México, Distrito Federal, Mexico
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để trám răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ. (Tiếng Anh: Pharmaceuticals, medical and veterinary preparations; sanitary preparations for medical purposes; dietetic food and substances adapted for medical or veterinary use; food for babies; dietary supplements for human beings and animals; plasters, materials for dressings; material for stopping teeth, dental wax; disinfectants; preparations for destroying vermin; fungicides, herbicides.)
Nhóm 29
Thịt, cá (không còn sống), gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; trái cây và rau, củ được bảo quản, làm đông lạnh, phơi khô và nấu chín; nước quả nấu đông dùng cho thực phẩm, không bao gồm bánh kẹo; mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa; dầu và mỡ dùng cho thực phẩm. (Tiếng Anh: Meat, fish (not live), poultry (not live) and game (not live); meat extracts; preserved, frozen, dried and cooked fruits and vegetables; jellies for food, other than confectionery, jams, compotes; eggs; milk, cheese, butter, yogurt and other milk products; oils and fats for food.)
Nhóm 30
Ca cao; đường; gạo; mì ống và mì sợi; bột sắn; bột cọ sago; bột; chế phẩm làm từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống làm từ lúa mạch, ngũ cốc; chế phẩm làm từ yến mạch, không bao gồm đồ uống làm từ yến mạch; bánh mì; bánh ngọt; bột nhồi; bánh kẹo; sô cô la; đá ăn được; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; mù tạc; giấm, xốt [gia vị]; gia vị; đá lạnh; bánh quy; bánh quy mềm; bánh ngô; bánh ngô lát mỏng; bánh lúa mì lát mỏng; ngũ cốc dạng thanh; kẹo; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]. (Tiếng Anh: Cocoa; sugar; rice; pasta and noodles; tapioca; sago; flours; preparations made from cereals, excluding barley, cereal based beverages; preparations made from oat, excluding oat based beverages; bread; cakes; pastries; confectionery; chocolate; edible ices; honey; treacle; yeast; baking powder; salt; mustard; vinegar, sauces [condiments]; spices; ice; biscuits; cookies; tortillas; corn tortilla chips; wheat tortilla chips; cereal bars; candies; ice cream; sorbets [ices].)
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện, không bao gồm quán cà phê, tiệm cà phê, quầy cà phê; chỗ ở tạm thời. (Tiếng Anh: Services for providing food and drink by restaurants, excluding coffee shops, cafes, coffee bars; temporary accommodation.)
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết