chemizol
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-07651
- Ngày nộp đơn
- 13/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- xanh dương, xanh lá, trắng
Chủ đơn / Chủ bằng
114/4/9 Bùi Đình Túy, khu phố 27, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
50/22 Gò Dầu, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất; hóa chất dùng trong công nghiệp; phụ gia (hóa chất); chất ổn định [hóa chất công nghiệp]; nguyên liệu hóa học để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chế phẩm hóa học dùng trong sản xuất mỹ phẩm; phụ gia hóa học dùng trong sản xuất mỹ phẩm; collagen dùng làm nguyên liệu thô trong sản xuất mỹ phẩm; chất hoạt hóa làm ướt (wetting agents) dùng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; dầu hộp số (dầu cầu); hóa chất làm sạch buồng đốt; phụ gia (hóa chất) cho dầu nhờn (dầu nhớt); phụ gia (hóa chất) dùng cho nhiên liệu động cơ (gasoline, diesel); chế phẩm để tiết kiệm nhiên liệu; chất làm mát động cơ xe cộ; hóa chất để sản xuất sơn; hóa chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng; dung môi cho sơn/sơn dầu/vecni; chất phụ gia hóa học cho sơn; hóa chất ngăn chặn sự ngưng tụ; hóa chất dùng để sản xuất chất tạo màu; chất điều chỉnh độ nhớt và chất làm đặc cho sơn gốc nước [hóa chất phụ gia để sản xuất sơn]; hóa chất để làm sáng màu dùng trong công nghiệp; hóa chất để làm sáng bóng màu dùng trong công nghiệp; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất; chất phụ gia hóa học dùng trong chất dẻo; chất dẻo dạng thô; chất dẻo dùng làm nguyên liệu thô; chất dẻo dùng cho công nghiệp; vật liệu chất dẻo dùng trong công nghiệp; hợp chất cao su dùng cho công nghiệp; chất phụ gia cho thực phẩm dùng trong sản xuất thực phẩm; hóa chất phụ gia để bảo quản thực phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm; hóa chất được sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống; sản phẩm hóa chất làm hương liệu, gia vị, chất ngọt nhân tạo dùng trong công nghiệp thực phẩm; hóa chất dùng để sản xuất dược phẩm; hóa chất dùng để sản xuất thực phẩm chức năng; tá dược sử dụng trong sản xuất chế phẩm dược phẩm; khoáng chất phi kim loại dùng trong sản xuất dược phẩm; thành phần hóa học hoạt tính dùng trong sản xuất thực phẩm bổ sung ăn kiêng và dinh dưỡng; chất chiết xuất từ thực vật dùng làm thành phần trong sản xuất các chế phẩm ăn kiêng, dinh dưỡng, dược phẩm và mỹ phẩm; dung môi dùng cho sơn; dung môi dùng cho sơn dầu; dung môi dùng cho véc ni; hỗn hợp dung môi (hóa chất dùng trong công nghiệp); dung môi hóa chất; dung môi gôm.
Nhóm 2
Dầu chống gỉ (dầu chống rỉ sét); chế phẩm chống gỉ; dầu chống ăn mòn; chế phẩm bảo vệ kim loại; chế phẩm chống mờ xỉn kim loại; chế phẩm chống ăn mòn.
Nhóm 3
Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; dung môi tẩy rửa vệ sinh; chất tẩy rửa gia dụng; chế phẩm tẩy trang; dung môi tẩy dầu mỡ, không dùng trong quá trình sản xuất; chế phẩm tẩy dầu mỡ.
Nhóm 4
Dầu nhớt; dầu cắt gọt (dầu công nghiệp); dầu mài; dầu truyền nhiệt; chất phụ gia dùng cho dầu nhờn (không phải hóa chất); chất phụ gia dùng cho động cơ (không dùng hóa chất).
Nhóm 11
Hệ thống xử lý nước; hệ thống xử lý nước thải; hệ thống xử lý nước cấp; hệ thống xử lý nước thải sử dụng công nghệ tuyển nổi khí hòa tan (công nghệ DAF); thiết bị lọc nước sinh hoạt và công nghiệp; thiết bị xử lý nước công nghiệp.
Nhóm 17
Nhựa nhân tạo (nhựa tổng hợp), bán thành phẩm; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; chất dẻo bán thành phẩm.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu và thương mại điện tử các mặt hàng: hóa chất, hóa chất dùng trong công nghiệp, phụ gia (hóa chất), chất ổn định [hóa chất công nghiệp], nguyên liệu hóa học để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm hóa học dùng trong sản xuất mỹ phẩm, phụ gia hóa học dùng trong sản xuất mỹ phẩm, collagen dùng làm nguyên liệu thô trong sản xuất mỹ phẩm, chất hoạt hóa làm ướt (wetting agents) dùng trong sản xuất mỹ phẩm, chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, dầu hộp số (dầu cầu), hóa chất làm sạch buồng đốt, phụ gia (hóa chất) cho dầu nhờn (dầu nhớt), phụ gia (hóa chất) dùng cho nhiên liệu động cơ (gasoline, diesel), chế phẩm để tiết kiệm nhiên liệu, chất làm mát động cơ xe cộ, hóa chất để sản xuất sơn, hóa chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng, dung môi cho sơn/sơn dầu/vecni, chất phụ gia hóa học cho sơn, hóa chất ngăn chặn sự ngưng tụ, hóa chất dùng để sản xuất chất tạo màu, chất điều chỉnh độ nhớt và chất làm đặc cho sơn gốc nước [hóa chất phụ gia để sản xuất sơn], hóa chất để làm sáng màu dùng trong công nghiệp, hóa chất để làm sáng bóng màu dùng trong công nghiệp, chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất, chất phụ gia hóa học dùng trong chất dẻo, chất dẻo dạng thô, chất dẻo dùng làm nguyên liệu thô, chất dẻo dùng cho công nghiệp, vật liệu chất dẻo dùng trong công nghiệp, hợp chất cao su dùng cho công nghiệp, chất phụ gia cho thực phẩm dùng trong sản xuất thực phẩm, hóa chất phụ gia để bảo quản thực phẩm, chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm, chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm, hóa chất được sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống, sản phẩm hóa chất làm hương liệu, gia vị, chất ngọt nhân tạo dùng trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất dùng để sản xuất dược phẩm, hóa chất dùng để sản xuất thực phẩm chức năng, tá dược sử dụng trong sản xuất chế phẩm dược phẩm, khoáng chất phi kim loại dùng trong sản xuất dược phẩm, thành phần hóa học hoạt tính dùng trong sản xuất thực phẩm bổ sung ăn kiêng và dinh dưỡng, chất chiết xuất từ thực vật dùng làm thành phần trong sản xuất các chế phẩm ăn kiêng, dinh dưỡng, dược phẩm và mỹ phẩm, dung môi dùng cho sơn, dung môi dùng cho sơn dầu, dung môi dùng cho véc ni, hỗn hợp dung môi (hóa chất dùng trong công nghiệp), dung môi hóa chất, dung môi gôm, dầu chống gỉ (dầu chống rỉ sét), chế phẩm chống gỉ, dầu chống ăn mòn, chế phẩm bảo vệ kim loại, chế phẩm chống mờ xỉn kim loại, chế phẩm chống ăn mòn, chất tẩy rửa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), dung môi tẩy rửa vệ sinh, chất tẩy rửa gia dụng, chế phẩm tẩy trang, dung môi tẩy dầu mỡ, không dùng trong quá trì
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền