simer
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-07675
- Ngày nộp đơn
- 13/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, Trắng, Xanh Ngọc.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 289 Đinh Bộ Lĩnh, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
4 đơn khác
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Dầu ăn; mỡ ăn; sản phẩm sữa; thịt (tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh) làm thức ăn cho người; trứng (chưa qua chế biến); thủy sản không còn sống (tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh), ăn được; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; thịt sấy khô; xúc xích; thịt đã nấu chín và đóng hộp; thịt đã nấu chín và đóng chai; thịt giăm bông; thịt lợn muối xông khói; hải sản hun khói; cá ướp muối và sấy khô; hải sản đóng hộp; hải sản đóng chai; cá và hải sản có vỏ phơi khô trong bóng râm; cá và hải sản có vỏ đã luộc và sấy khô; trứng cá đã chế biến; cá đóng hộp; thịt lớp muối; thịt đông khô; thịt lợn ướp; thịt, đóng hộp; cá đã được bảo quản; thịt đã được bảo quản; rau và hoa quả đã được chế biến; sữa đậu nành; đậu phụ; trứng đã chế biến; thịt hầm cà ri nấu sẵn; hỗn hợp xúp và thịt hầm; xúp cà ri nấu sẵn, thịt hầm nấu sẵn; xúp nấu sẵn; món ăn nấu sẵn có thành phần chủ yếu là cá và hải sản; trứng tráng (nấu chín); đậu (hạt) đã được bảo quản.
Nhóm 30
Ca cao pha sẵn; đồ uống trên cơ sở ca cao; đá viên; bánh kẹo; bánh mì, không dùng cho mục đích y tế; bánh bao nhỏ; bánh xăng đuých; món chuka-manjuh (bánh bao nhồi thịt băm, hấp chín bằng hơi); bánh hăm-bơ-gơ (bánh xăng đuých); bánh pizza; bánh xăng -đuých xúc xích; bánh pa-tê thịt; gia vị tổng hợp (không bao gồm gia vị có nguồn gốc thực vật); gia vị; hỗn hợp bột, kem, hương liệu trộn để làm kem; hỗn hợp bột, kem, hương liệu trộn để làm kem trái cây; hạt cà phê chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; bột làm từ nhân quả hạnh đào nghiền nhỏ; món gyoza nấu sẵn (bánh bao nhồi thịt kiểu trung hoa); món shumai nấu sẵn (bánh bao hấp kiểu trung hoa); món sushi của nhật bản; món takoyaki (viên bột nhào có trộn mẩu bạch tuộc bắm nhỏ, rán chín); bữa ăn trưa theo suất (cơm hộp) bao gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau củ; bánh ravioli (bánh bao nhân thịt truyền thống của ý); men dạng bột làm thức ăn cho người, không phải chất bổ sung ăn kiêng hoặc cho mục đích y tế; món koji (gạo mầm lên men); nấm men làm thức ăn cho người, không phải chất bổ sung ăn kiêng hoặc cho mục đích y tế; bột nở; hỗn hợp bột chế biến sẵn để làm bánh kẹo ăn liền; gạo đã xát vỏ; yến mạch đã xát vỏ; lúa mạch đã xát vỏ; bột mì; mỳ ý (pasta) nấu sẵn; mỳ ramen nấu sẵn (món ăn nhật bản trên cơ sở mỳ sợi); món chanpon nấu sẵn (món mỳ sợi có thêm hải sản); món yakisoba nấu sẵn (mỳ xào).
Nhóm 31
Thủy sản còn sống; tảo/rong biển, chưa chế biến, dùng làm thức ăn cho người hoặc cho động vật; rau tươi; cây mía đường; trái cây tươi; mồi câu cá (mồi sống); mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; hạt kê đuôi cáo, chưa chế biến; hạt kê proso, chưa chế biến; hạt vừng ăn được chưa chế biến; kiều mạch, chưa chế biến; hạt ngô, chưa chế biến; hạt kê bamyard nhật bản, chưa chế biến; lúa mỳ chưa chế biến, lúa mạch chưa chế biến và yến mạch chưa chế biến; gạo, chưa chế biến; cao lương (còn gọi là lúa miến), chưa chế biến; thực phẩm cho động vật; hạt giống thực vật và củ hành/ củ tỏi; cây; cỏ (thực vật để trồng); thảm cỏ tự nhiên; hoa khô; cây giống; cây non để làm giống; hoa tự nhiên; cỏ (lấy từ đồng cỏ) làm thức ăn cho động vật; cây cảnh nhỏ trồng trong chậu (bonsai); thức ăn cho động vật có chứa chủ yếu protein; cá và động vật sống (không dùng làm thục phẩm); cùi dừa khô.
Nhóm 32
Bia; đồ uống có ga (đồ uống giải khát); nước ép rau củ (đồ uống); chiết suất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua hoặc khi chế biến pho mát (phần chất lỏng của sữa) (còn gọi là "whey beverages).
Nhóm 33
Rượu awamori (rượu mạnh chưng cất từ gạo); đồ uống có cồn (trừ bia) thay thế cho rượu Sake; rượu Shochu (rượu trắng của Nhật Bản); Shiro zake (rượu ngọt hỗn hợp trên cơ sở rượu gạo của Nhật Bản); rượu Sake; rượu Naoshi (rượu truyền thống của Nhật Bản); Mirin (rượu hỗn hợp trên cơ sở rượu Shochu của Nhật Bản); rượu phương Tây (nói chung); đồ uống trái cây có cồn; Chuhai (đồ uống trên cơ sở rượu Shochu của Nhật Bản); rượu Trung Hoa (nói chung); rượu mùi
Nhóm 35
Dịch vụ tư vấn trong tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ cho thuê máy photocopy; dịch vụ mua bán thực phẩm [không do nhà hàng cung cấp]; dịch vụ mua bán đồ uống [không do nhà hàng cung cấp]; dịch vụ mua bán đồ gia dụng; dịch vụ mua bán thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm; dịch vụ mua bán nguyên vật liệu xây dựng; dịch vụ mua bán máy móc; dịch vụ mua bán hoá mỹ phẩm; dịch vụ mua bán hoá chất [loại trừ hoá chất độc hại]; dịch vụ mua bán dược phẩm; dịch vụ mua bán sản phẩm nông nghiệp; dịch vụ mua bán hàng tiêu dùng; dịch vụ mua bán khí đốt; dịch vụ mua bán đồ chơi; dịch vụ mua bán đồ lưu niệm; dịch vụ mua bán thiết bị y tế; dịch vụ mua bán thiết bị khoa học; dịch vụ mua bán thiết bị điện; dịch vụ mua bán dụng cụ âm nhạc [dịch vụ mua bán các sản phẩm trên không kể vận chuyển]; buôn bán mì sợi; buôn bán nước uống có gas; buôn bán nước uống có cồn; buôn bán tạp chí; dịch vụ cửa hàng tạp hóa bán lẻ và dịch vụ cửa hàng tiện lợi cung cấp thực phẩm, thực phẩm chế biến sẵn, kẹo và bánh kẹo, đồ uống, đồ uống có cồn, nước, quần áo và trang phục làm mặt hàng khuyến mại tại cửa hàng bán lẻ, đồ vệ sinh cá nhân, dược phẩm không kê đơn, sản phẩm thuốc lá, bản đồ, văn phòng phẩm, thẻ quà tặng, thẻ gọi điện thoại trả trước, sách, tạp chí và báo, đồ chơi, phương tiện âm thanh/video ghi âm sẵn, thiết bị điện tử, pin, sản phẩm gia dụng, sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, sản phẩm ô tô và dầu nhờn; quản lý và tổ chức kinh doanh cửa hàng bán lẻ và cửa hàng tiện lợi bán lẻ.
Nhóm 39
Phân phối hàng hoá
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ