Nhãn hiệu hình
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-07764
- Ngày nộp đơn
- 13/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
23, Geodudanji 1-gil, Dongnae-myeon, Chuncheon-si, Gangwon-do, Republic of Korea
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm dược chứa độc tố botulinum; độc tố botulinum dùng trong y tế để điều trị đau thần kinh; chế phẩm dược chứa độc tố botulinum để điều trị nếp nhăn; chế phẩm dược chứa độc tố botulinum dạng mảnh để điều trị nếp nhăn; độc tố botulinum dùng trong y tế để điều trị tăng tiết mồ hôi, nháy mắt quá mức, đau thần kinh, nếp nhăn trên mặt, đau đầu, đau nhức, co thắt, rối loạn trương lực cơ, bệnh và triệu chứng của hệ tiết niệu sinh dục, và rối loạn về da; thuốc độc vi khuẩn, cụ thể là chất độc do vi khuẩn tạo ra dùng làm thuốc; thuốc độc chứa botulinum; bơm tiêm dược phẩm đã được nạp độc tố botulinum dùng cho y tế làm thành phần chính; chất làm đầy da có thể tiêm được; dược phẩm chứa chất độc botulinum; bơm tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược phẩm dùng trong phẫu thuật thẩm mỹ; chất dưỡng ẩm da có bản chất là chất làm đầy da có thể tiêm được; chế phẩm dược dùng trong da liễu; chế phẩm dược điều trị co thắt; chế phẩm dược điều trị rối loạn trương lực cơ; thuốc giãn cơ; dược chất dùng cho biểu bì; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y để điều trị da liễu thẩm mỹ, chỉnh hình, viêm khớp và nhãn khoa; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; tá dược dùng cho mục đích y tế; thuốc dùng cho người, cụ thể là thuốc chăm sóc da; chế phẩm dược để điều trị nếp nhăn; thuốc dùng để điều trị bệnh tăng tiết mồ hôi, nháy mắt quá nhiều, đau thần kinh, nếp nhăn trên mặt, đau đầu, đau nhức, co thắt, rối loạn trương lực cơ, bệnh và triệu chứng của hệ tiết niệu sinh dục, và rối loạn về da; tác nhân điều trị bệnh tăng tiết mồ hôi, nháy mắt quá nhiều, đau thần kinh, nếp nhăn trên mặt, đau đầu, đau nhức, co thắt, rối loạn trương lực cơ, bệnh và triệu chứng của hệ tiết niệu sinh dục, và rối loạn về da; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dược phẩm để điều trị rối loạn thần kinh, rối loạn trương lực cơ, rối loạn cơ trơn, rối loạn thần kinh tự chủ, đau đầu, nếp nhăn, tăng tiết mồ hôi và bại não; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dược phẩm để điều trị bệnh run cơ, cụ thể là co thắt cơ trơn, cơ vân hoặc cơ tim; chế phẩm dược để điều trị rối loạn da; chế phẩm dược để điều trị bệnh và triệu chứng của hệ tiết niệu sinh dục, cụ thể là tình trạng bàng quang hoạt động quá mức và tiểu tiện không tự chủ; chế phẩm dược dùng cho hệ tiêu hóa; thuốc dùng cho mục đích y tế để điều trị chấn thương thể thao, cụ thể là tổn thương hoặc rách da, cơ, dây chằng hoặc xương; chế phẩm dược để điều trị bệnh và rối loạn tâm thần; chế phẩm dược để điều trị rối loạn cơ-xương-khớp, cụ thể là trật khớp hông, biến dạng cột sống, cong vẹo cột sống, cụ thể là vẹo cột sống, ưỡn cột sống, gù lưng; chế phẩm dược dùng điều trị rối loạn cơ t
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
-