Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-09636
- Ngày nộp đơn
- 09/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
18-20 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
APO BIOPHARMA
APOLLO
APOLLO
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT ALKOXY WEATHERSEAL A79
APOLLO SILICONE SEALANT SILICONE SEALANT OXIME WEATHERSEAL A68
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APOLLO care
APOLLO Care
APOLLO BONDING FOR LIFE EPOXY TILE GROUT
HERB - FRUIT - TEA QC FARM SYNTROPIC AGRICULTURE
APO BIOPHARMA
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOSIL SILICONE OXIME PRO
APOPHARMA
Apollo Green
APOLLOHEALTHCARE
APOMED
APOHEALTHCARE
ApoGreen
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy cho ngành xây dựng, bao gồm: Thang máy, thiết bị vận hành thang máy, máy nâng [thang máy], thang cuốn, thiết bị nâng hạ, dụng cụ phun sơn bằng khí nén, máy nén khí, máy cắt gạch gốm, máy cưa ngói /đá lát, cưa xích, máy cưa đĩa, máy cưa bê tông, máy khoan ép, máy đánh bóng sàn, máy xay, súng phun nhiệt (máy móc), máy phun sơn, máy khoan nén ép, máy trộn bê tông, súng bắn đinh (chạy bằng điện và pin cũng như bằng động cơ), máy cắt thép, máy ren cho tường, máy bào soi gỗ, máy xếp dỡ tự động, máy cắt CNC, máy cắt plasma, máy cắt tia laser, máy thủy lực, máy hàn, máy gia công kính/thủy tinh, máy gia công kim loại, và phụ kiện tương ứng; máy cơ điện dùng cho công nghiệp hóa chất; máy gia công giấy; máy in; máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp; bộ phân phối băng dính (máy móc); máy dán tem; máy rửa và sấy bát đĩa sử dụng trong gia đình.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, cụ thể là: kìm, bộ cờ lê, búa, khoan tay đục, tua vít, giũa, dao, mũi khoan, lưỡi cắt, lưỡi cưa, đĩa mài bằng đá nhám, dụng cụ tán đinh, dụng cụ tháo vòng bi có ba vấu, kéo cắt, khoan xoắn ốc, dụng cụ đào xới, dụng cụ đầm đất, dụng cụ đánh bóng (công cụ làm bóng láng); dụng cụ xây dựng cầm tay như: bàn chải, sủi, súng, êke thuộc nhóm này; đá cắt kim loại (dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); dụng cụ khắc, chạm trỗ (thao tác bằng tay); dụng cụ cầm tay để để làm đẹp, gồm: bộ uốn tóc, bộ dụng cụ cắt sửa móng tay, kìm bấm, kéo, kẹp uốn và duỗi tóc, kéo xén (tông đơ), dao cạo cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; bộ đồ ăn, cụ thể là dĩa, dao và thìa; dụng cụ cầm tay để dùng cho nhà bếp, cụ thể là dụng cụ gia dụng có bản chất là cái kẹp dùng trong bếp, dao cắt bánh pizza, dao, dụng cụ mài dao, dụng cụ mở hộp không dùng điện, kéo cắt, dụng cụ gọt vỏ thực phẩm không dùng điện; dụng cụ nông nghiệp [thao tác thủ công]; bình phun thuốc trừ sâu.
Nhóm 11
Máy nước nóng chạy bằng năng lượng mặt trời; thiết bị sấy khô; thiết bị khử mùi không khí, máy làm kem; máy làm bánh mỳ (bằng điện); máy pha cà phê (dùng điện); máy rang cà phê; máy sấy cà phê; vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]; máy sấy tóc; đệm sưởi dạng tấm dùng điện không dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế; bơm nhiệt chạy bằng điện; màng, lõi lọc nước các loại sử dụng cho các thiết bị lọc nước dân dụng và công nghiệp; thiết bị làm sạch nước dùng cho mục đích dân dụng và công nghiệp; thiết bị xử lý nước công nghiệp; thiết bị làm sạch nước từ vòi (nước máy); thiết bị và máy móc tinh lọc nước để sản xuất nước đóng chai hoặc dùng trong ngành y tế.
Nhóm 12
Ô tô và các bộ phận và phụ kiện cho xe ô tô; xe máy và phụ tùng xe máy, xe trộn bê tông và bơm bê tông; xe nâng đỡ hành lý; giá để hàng cho xe cộ; xích chống trơn trượt cho xe cộ; ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ]; xe đẩy trẻ em; xe nôi (xe đẩy trẻ em); xe tập đi; chuông chống trộm dùng cho xe cộ; xe đẩy hàng hóa bằng kim loại.
Nhóm 13
Chất nổ; pháo hoa; súng (vũ khí); đạn dược; bột thuốc súng; bột nổ; vũ khí hơi cay; pháo đốt; pháo bông; tín hiệu báo sương mù; pháo hiệu; súng thể thao; bình xịt dùng cho mục đích tự vệ; hợp chất dẫn lửa; bao súng; bộ phận giảm thanh dùng cho súng hơi.
Nhóm 18
Da thuộc và da giả; da động vật; da chưa thuộc; bao da để mắc chìa khóa; Địu trẻ em; dây đai giữ em bé; túi cho người cắm trại.
Nhóm 19
Cấu kiện xây dựng không làm bằng kim loại, cụ thể là: đá ốp lát; bột trét tường; bột bả ma-tít; thạch cao; vữa dùng trong xây dựng; keo dán gạch và chít mạch (hỗn hợp xi măng và chất phụ gia); ống dẫn cứng phi kim loại và phụ tùng ống nhựa (dùng cho xây dựng); nhựa đường; hắc ín và nhựa rải đường; xi măng, gỗ xẻ, gạch, đá, kính để xây dựng; tấm lợp mái bằng chất dẻo trong suốt; đài kỷ niệm không bằng kim loại.
Nhóm 20
Kính trang trí nội thất; tác phẩm nghệ thuật từ gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; hàng thủ công mỹ nghệ làm bằng gỗ và mây tre lá thuộc nhóm này; khung tranh ảnh; mành che cửa sổ trong nhà bằng vải dệt hoặc gỗ, tre và phụ kiện rèm; tấm nâng hàng (không bằng kim loại) (pallet); nắp chai nhựa; nút chai nhựa; bồn chứa nước bằng nhựa; động vật nhồi; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo.
Nhóm 21
Dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay; dụng cụ ép trái cây, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng; nồi, ấm (tất cả không dùng điện); chảo; đồ chứa dùng trong gia đình (không bằng kim loại quí hoặc bọc bằng kim loại quý); đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; thớt; ly (cốc); chén; bát; đĩa; đũa; bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa và thìa); cái lót cốc để ở bàn; dụng cụ rút giấy dùng cho gia đình; dụng cụ để vắt trái cây; dụng cụ quay rau củ ráo nước; giá đựng để khô bát; khay đựng thức ăn; vải lau bụi (giẻ lau); lược; bọt biển; bàn chải; đồ lau dọn; khay đựng xà phòng; giá để vòi hoa sen; giá để bàn chải đánh răng; giá để gia vị; thanh và móc treo khăn tắm; giàn phơi quần áo; bàn để là; thùng rác; rổ dùng cho gia đình; giỏ dùng cho gia đình; xô; chai (lọ); lọ đựng gia vị; chậu; bình cắm hoa; bình tưới; chổi; găng tay làm vườn; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh; đồ trang trí bằng sứ; thùng đựng rác được lắp đặt ngoài trời.
Nhóm 24
Vải dệt và vật liệu thay thế dùng để dệt; khăn phủ giường; khăn trải bàn bằng vải (không bằng giấy); vải lanh dùng trong nhà; khăn tắm (trừ quần áo); khăn mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn phủ giường (vải dệt), mền bông; vỏ gối; chăn; khăn ăn bằng vải dệt; cờ (không làm bằng giấy); khăn trải bàn (không bằng giấy).
Nhóm 25
Quần áo và đồ đội đầu (mũ, nón).
Tiến trình xử lý
Application Filing
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung