MATERNEA
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-11349
- Ngày nộp đơn
- 18/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Industrial district, BG-9700 Shumen, Bulgaria
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm làm sạch cơ thể và chăm sóc sắc đẹp; chế phẩm vệ sinh miệng; chế phẩm tẩy tế bào chết (chế phẩm mài mòn) dành cho cơ thể; nước thơm [chế phẩm vệ sinh]; sữa dưỡng thể có mùi thơm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; khăn ướt được tẩm nước thơm mỹ phẩm; rong biển dùng trong mỹ phẩm; gel lô hội cho mục đích mỹ phẩm; vải tẩm chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng làm sạch da được tẩm mỹ phẩm; mỹ phẩm sử dụng cho cá nhân; mỹ phẩm và chế phẩm mỹ phẩm; bộ mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc cơ thể; chế phẩm dùng cho da mặt [mỹ phẩm]; mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; kem xoa bóp, không dùng cho mục đích y tế; dầu xoa bóp và nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu xoa bóp, không dùng cho mục đích y tế; nến sáp xoa bóp cho mục đích làm đẹp; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; đá bọt sử dụng trên cơ thể; chất tẩy rửa cho chổi cọ mỹ phẩm; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm mềm da [mỹ phẩm]; chế phẩm hỗ trợ giảm cân [mỹ phẩm], không dùng cho mục đích y tế; nước xịt khoáng dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy lau tay được tẩm mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh cá nhân (không chứa thuốc); tinh dầu ete và dầu ete (cho mục đích mỹ phẩm); dầu ete dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu ete dùng để tạo mùi thơm; tinh dầu nước hoa để sản xuất các chế phẩm mỹ phẩm; nước hoa; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu gội đầu; dầu gội đầu không chứa thuốc; dầu gội đầu cho con người; dầu gội dùng cho cá nhân; chế phẩm vệ sinh thân thể; nước hoa và chất thơm; chất khử mùi (dùng cho người hoặc động vật) và chất chống đổ mồ hôi; chế phẩm chăm sóc da, mắt và móng; xà phòng dùng cho cá nhân và gel xoa bóp không dùng cho mục đích y tế; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem phục hồi da dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel dưỡng tay (mỹ phẩm); gel dưỡng cơ thể (mỹ phẩm); gel dưỡng cơ thể và mặt (mỹ phẩm); mỹ phẩm chăm sóc sắc đẹp; kem nền che khuyết điểm; dầu xoa bóp mặt (không chứa thuốc); dầu xoa bóp cơ thể (không chứa thuốc); mặt nạ cho da mặt và cơ thể; dầu cho tắm bồn và tắm vòi hoa sen [không chứa thuốc]; bơ dưỡng da mặt; bơ dưỡng cơ thể và da mặt; khăn lau được làm ẩm trước bằng chế phẩm mỹ phẩm [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; chế phẩm cho tắm vòi hoa sen và tắm bồn; chế phẩm chăm sóc da [mỹ phẩm]; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; chế phẩm lột da mặt dùng cho mỹ phẩm; sản phẩm tắm gội cho tóc và cơ thể.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền