Nhãn hiệu hình
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-11472
- Ngày nộp đơn
- 18/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
9-6, Ginza 6-Chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Đồ trang sức; vòng đeo tay [đồ trang sức]; ghim cài; trâm cài [đồ trang sức]; hoa tai; vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; khuy măng sét; đồ trang trí giày bằng kim loại quý.
Nhóm 16
Hộp đựng bằng giấy, dùng để đóng gói; hộp quà bằng giấy; hộp quà bằng bìa cứng; hộp đóng gói bằng giấy; túi giấy dùng để gói và đóng gói quà tặng; túi nhựa dùng để gói và đóng gói.
Nhóm 18
Túi; túi đựng nhỏ bằng da, cho mục đích bao gói; túi mua sắm (túi tote); túi đeo vai; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; vali; túi sách mang theo người; vali [hành lý]; túi xách tay; túi xách thể thao có thêm ngăn ở dưới đáy [boston bag]; cặp học sinh; ba lô; ba lô cỡ lớn; túi cho thể thao; túi dùng ở bãi biển; túi du lịch; thẻ hành lý; ví đựng thẻ; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi cầm tay cho phụ nữ; bao để móc chìa khóa; ví tiền; ví đựng vé xe dài hạn bằng da; ví đựng thẻ bằng da; ví đựng danh thiếp; ô; ô che nắng cầm tay.
Nhóm 21
Bàn chải đánh giày; dụng cụ đón giày; khăn lau giày; miếng bọt biển đánh giày; cốt giày.
Nhóm 25
Đồ đi chân; giày; giày ống; giày thể thao; dép; giày cao gót [giày dép]; giầy dùng ở bãi biển; miếng lót bên trong giày; trang phục; quần áo may sẵn; áo vét [trang phục]; bộ quần áo; áo choàng ngoài; áo sơ mi; áo thun chui đầu; váy; quần dài; đồ lót; trang phục đi biển; áo kimono; khăn choàng; tất; đồ đội đầu; khăn quàng cổ; khăn choàng vai; ca vát; thắt lưng [trang phục].
Nhóm 26
Chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; lỗ xỏ dây giày; dây giày; khóa kim loại cho giày và ủng.
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ đồ đi chân; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ túi và túi nhỏ; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ trang phục; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ đồ dùng cá nhân, cụ thể là túi mua sắm (túi tote), túi đeo vai, cặp đựng giấy tờ, tài liệu, vali, túi sách mang theo người, vali [hành lý], túi xách tay, túi xách thể thao có thêm ngăn ở dưới đáy [boston bag], cặp học sinh, ba lô, ba lô cỡ lớn, túi cho thể thao, túi dùng ở bãi biển, túi du lịch, thẻ hành lý, ví đựng thẻ, túi mua hàng có thể tái sử dụng, túi cầm tay cho phụ nữ, bao để móc chìa khóa, ví tiền, ví đựng vé xe dài hạn bằng da, ví đựng thẻ bằng da, ví đựng danh thiếp, ô, ô che nắng cầm tay, bàn chải đánh giày, dụng cụ đón giày, khăn lau giày, miếng bọt biển đánh giày, cốt giày, đồ đi chân, giày, giày ống, giày thể thao, dép, giày cao gót [giày dép], giầy dùng ở bãi biển, miếng lót bên trong giày, quần áo may sẵn, áo vét [trang phục], bộ quần áo, áo choàng ngoài, áo sơ mi, áo thun chui đầu, váy, quần dài, đồ lót, trang phục đi biển, áo kimono, khăn choàng, tất, đồ đội đầu, khăn quàng cổ, khăn choàng vai, ca vát, thắt lưng [trang phục].
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết