Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-11640
- Ngày nộp đơn
- 19/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
49 Yunposun-ro 336beon-gil, Dunpo-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, 31420, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Silicon dioxit; bột silica; các-bon; muội than dùng cho mục đích công nghiệp; thủy tinh lỏng [thủy tinh hòa tan]; than sinh học (biochar). (Silicon dioxide; silica powder; carbon; carbon black for industrial purposes; water glass [soluble glass]; biochar.)
Nhóm 21
Thủy tinh bột [thủy tinh đã nghiền dùng trong sản xuất thủy tinh]; thủy tinh dính (không dùng trong xây dựng); thủy tinh chứa chất dẫn điện; thủy tinh tấm [vật liệu thô]; thủy tinh bán thành phẩm, trừ thủy tinh dùng trong xây dựng; thủy tinh dùng cho đèn tín hiệu hoặc đèn pha cho xe cộ [bán thành phẩm]. (Frit [ground glass used in glassmaking]; adhesive glass (not for building); glass incorporating fine electrical conductors; plate glass [raw material]; semi-worked glass, except building glass; glass for signal lights or headlights for vehicles [semi-finished product].)
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn thủy tinh bột [thủy tinh đã nghiền dùng trong sản xuất thủy tinh]; dịch vụ bán buôn silicon dioxit; dịch vụ bán buôn bột silica; dịch vụ bán buôn các-bon; dịch vụ bán buôn than sinh học (biochar); dịch vụ bán buôn thủy tinh tấm [vật liệu thô]. (Wholesale services for frit [ground glass used in glassmaking]; wholesale services for silicon dioxide; wholesale services for silica powder; wholesale services for carbon; wholesale services for biochar; wholesale services for plate glass [raw material].)
Nhóm 40
Sản xuất năng lượng xanh tái tạo; sản xuất điện năng từ các nguồn tái tạo; chuyển đổi năng lượng thải thành điện năng [dịch vụ tái chế năng lượng]; tái chế phế liệu và chất thải; sản xuất năng lượng sinh học; xử lý sinh khối. (Production of renewable green energy; production of electrical power from renewable sources; conversion of waste energy into electricity [energy recycling services]; recycling of residues and waste; production of bio energy; processing of biomass.)
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết