Korean characters and device
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-11652
- Ngày nộp đơn
- 19/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, đỏ.
Chủ đơn / Chủ bằng
29, Hanap-gil, Jicheon-myeon, Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Điều hành nhà hàng kiểu Hàn Quốc phục vụ món gamjatang (món xương heo hầm khoai tây kiểu Hàn Quốc); quản lý nhà hàng chuyên phục vụ món gamjatang (món xương heo hầm khoai tây kiểu Hàn Quốc); dịch vụ nhượng quyền nhà hàng [quản lý kinh doanh]; dịch vụ nhượng quyền cho nhà hàng ăn uống kiểu Hàn Quốc [quản lý kinh doanh]; quản lý nhà hàng ăn uống kiểu Hàn Quốc. (Danh mục dịch vụ tiếng Anh: Operation of Korean restaurants featuring gamjatang (Korean pork and potato stew); management of restaurants specializing in gamjatang (Korean pork and potato stew); restaurant franchise services [business management]; franchise services for Korean restaurants [business management]; management of Korean restaurants.)
Nhóm 43
Dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ và đồ uống; dịch vụ chuỗi nhà hàng phục vụ món gamjatang (món xương heo hầm khoai tây kiểu Hàn Quốc) và các món mì Hàn Quốc; nhà hàng ăn uống chuyên phục vụ món gamjatang (món xương heo hầm khoai tây kiểu Hàn Quốc) và các món mì Hàn Quốc; dịch vụ nhà hàng ăn uống cung cấp bởi các nhà hàng nhượng quyền; cung cấp thức ăn và đồ uống [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống tại chỗ cho các sự kiện [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng bán mang đi; dịch vụ nhà hàng chuyên phục vụ ẩm thực Hàn Quốc; dịch vụ nhà hàng ăn uống kiểu Hàn Quốc. (Danh mục dịch vụ tiếng Anh: Snack-bar services; restaurant chain services featuring gamjatang (Korean pork and potato stew) and Korean noodle dishes; restaurants specializing in gamjatang (Korean pork and potato stew) and Korean noodle dishes; restaurant services provided by franchised restaurants; providing of food and drink [by restaurants]; catering services [by restaurants]; food and drink catering [by restaurants]; restaurant services; pubs; carry-out restaurants; restaurants specializing in Korean cuisine; Korean restaurants.)
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền