MY BOX Logo Logo

MY BOX Logo

Trạng thái

1902

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-12215
Ngày nộp đơn
23/03/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

30

Nhóm 30

Cà phê; trà (chè); ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ sago; cà phê nhân tạo; bột và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh nướng từ bột nhào (pastry); bánh mì cuộn; bánh quy giòn; bánh ngọt; bánh kẹo; nước đá (ăn được); mật ong; mật đường; men; bột nở; muối ăn; mù tạt; giấm; gia vị ăn kèm; nước sốt; gia vị khô; gia vị nêm nếm; đá lạnh (nước đông lạnh); nước sốt cho salad; nước sốt thịt; bánh pizza; nước xốt cho bánh pizza; vỏ bánh pizza; bột nhào làm bánh pizza; bánh mì kẹp có phần nhân pizza; mì ý và các món ăn chế biến sẵn từ mì ý; các suất ăn chế biến sẵn chủ yếu chứa mì ý; món ăn nấu chín và món ăn đông lạnh làm từ ngũ cốc/ bánh mì/ mì ý, có nhân thịt gia cầm; bánh mì kẹp (sandwich); bánh quy mềm; kẹo; bánh pudding; bánh nướng (pie); bánh gạo; thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc; bim bim ngô; bim bim bánh bột ngô (tortilla); bim bim gạo; bánh quy mặn giòn; bánh bột nhào xoắn (pretzel); bỏng ngô; bim bim chiên hoặc nướng từ gạo, ngô hoặc bột; cháo; bánh mì que; kem lạnh; bánh nướng xốp (muffin); xốt may-on-ne; tương cà chua. (Danh mục bằng tiếng Anh: Coffee; tea; cocoa; sugar; rice; tapioca; sago; artificial coffee; flour and preparations made from cereals, bread, pastry; rolls; biscuits; cakes; confectionery; edible ices; honey; treacle; yeast; baking powder; cooking salt; mustard; vinegar; condiments; sauces; spices; seasonings; ice (frozen water); salad dressings; gravies; pizza; pizza sauces; pizza pie crusts; pizza dough; pizza sandwiches; pasta and prepared pasta entrees; prepared meals consisting primarily of pasta; cooked and frozen dish made of cereal/ bread/ pasta, with poultry filling; sandwiches; cookies; candy; puddings; pies; rice cakes; snack foods made of cereals; corn chips; tortilla chips; rice chips; crackers; pretzels; popcorn; fried or baked chips consisting of rice, corn or flour; porridge; bread sticks; ice cream; muffins; mayonnaise; ketchups.)

Phân loại hình

09.07.25 (7) 26.05.01 (7) 26.13.25 (7)

Tiến trình xử lý

Nộp đơn

23/03/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

07/04/2026 Đang giải quyết

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay