Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-12235
- Ngày nộp đơn
- 23/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 3606, 36th Floor, Block A, 101, Floors 4-33, Building 13, Zone 4, Wangjing Dongyuan, Chaoyang District Beijing China
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; sốt sôcôla; chất thay thế cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đường; chất thay thế đường dùng cho mục đích nấu ăn; kẹo; bánh kẹo; sôcôla; tổ yến chưng đường phèn; mật ong; bánh ngọt; bánh mỳ; bánh mì kẹp nhân (bánh xăng đuých); bánh quy; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh su kem; bánh mì kẹp xúc xích; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; bánh pizza; món sushi của Nhật Bản; sủi cảo (jiaozi); chế phẩm ngũ cốc; bột mì; gạo; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì sợi; mỳ ống; mỳ Ý (pasta); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đá lạnh có thể ăn được; muối nấu ăn; giấm; tương/xốt đậu nành; đồ gia vị; baking soda dùng để nấu ăn; nấm men; tinh chất dùng cho thực phẩm, ngoại trừ tinh chất ete và tinh dầu; chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn; gluten được chế biến làm thực phẩm; món tráng miệng làm từ trái cây lạnh (parfait); món tráng miệng làm từ sô-cô-la; món tráng miệng từ kem; món tráng miệng từ muesli; món tráng miệng bánh pudding gạo; món tráng miệng chế biến sẵn [từ sô-cô-la]; món tráng miệng chế biến sẵn [bánh kẹo]; món tráng miệng chế biến sẵn [bánh ngọt]; bánh hamburger kèm phô mai [bánh mì kẹp].
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| MX | — | 25.09.2025 |
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết