Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-12582
Ngày nộp đơn
25/03/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Trắng, đen, xanh lá cây, đỏ.

Chủ đơn / Chủ bằng

SHIZUOKA PREFECTURE

9-6, Ohtemachi, Aoi-ku, Shizuoka-City, Shizuoka 420-8601, Japan

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

CÔNG TY LUẬT TNHH INVENMARK

Số 44 Trương Hán Siêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Đồ ăn nhẹ làm từ thịt; đồ ăn nhẹ làm từ cá; đồ ăn nhẹ làm từ rau; đồ ăn nhẹ làm từ trái cây, tất cả ở dạng đã chế biến hoặc bảo quản; dầu và mỡ ăn được; sản phẩm sữa; phô mát; mứt sữa; sản phẩm thay thế sữa; thịt lợn ướp; xúc xích; thịt giăm bông; sản phẩm thay thế thịt; các sản phẩm hải sản đã chế biến; rau củ, quả đã qua chế biến; lát khoai tây rán giòn; thạch làm từ khoai nưa (konnyaku), không phải là bánh kẹo; sữa đậu nành; đậu phụ; món cà ri hầm thịt hoặc cá và rau, nấu sẵn; món cà ri hầm đã nấu chín và hỗn hợp hầm và súp, nấu sẵn; rong biển khô dạng vụn (Ochazuke-nori); gia vị rắc khô từ cá, thịt, rau hoặc rong biển (Furikake); món ăn kèm từ đậu nành lên men (name-mono). - Class 29: Snacks based on meat; snacks based on fish; vegetable-based snacks, all in processed or preserved form; fruits-based snacks, all in processed or preserved form; edible oils and fats; milk products; cheese; milk jam; milk substitutes; charcuterie; sausages; ham; meat substitutes; processed seafood products; processed vegetables and fruits; potato chips [crisps]; konnyaku [gelatinous yam made from devils' tongue root], other than confectionery; soya milk; tofu; pre-cooked curry stew; pre-cooked curry stew, stew and soup mixes; ochazuke-nori [dried flakes of laver]; furi-kake [dried flakes of fish, meat, vegetables or seaweed]; name-mono [side-dish made of fermented soybeans].

30

Nhóm 30

Chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; trà (chè); trà (chè) Nhật Bản; cà phê; ca cao; đá lạnh; kẹo, bánh kẹo; đồ ăn nhẹ làm từ ngũ cốc; thực phẩm ăn nhẹ làm từ ngũ cốc, thực phẩm ăn nhẹ làm từ gạo; bánh kẹo truyền thống Nhật Bản; đá bào; bánh mochi (Daifuku); bánh dorayaki (bánh bông lan nhân đậu đỏ); bánh kẹp nhân đậu đỏ (bánh monaka); bánh đậu đỏ dạng khối (bánh yohkan); bánh kẹo kiểu phương Tây; sô cô la; bánh nướng; bánh ngọt bông lan Castella; bánh quy; bánh quy sable; bánh su kem; bánh rán (donut); bánh cây kiểu Đức (bánh Baumkuchen); bánh bông lan truyền thống (bánh pound); bánh hạnh nhân nhỏ kiểu Pháp (bánh financier); bánh con sò (bánh madeleine); kem lạnh; kem que; bánh crếp; món tráng miệng đông lạnh (parfaits); bánh putđing; bánh bít cốt; bánh quế; bánh mì và bánh bao nhỏ; bánh mì kẹp nhân (bánh sandwich); bánh bao hấp nhân thịt (chuka-manju); bánh mì kẹp thịt (bánh humburger); bánh pizza; bánh mì kẹp xúc xích (hot dog); bánh nướng thịt; gia vị (trừ gia vị dạng hạt); muối; gia vị dạng hạt; hỗn hợp làm kem lạnh; chế phẩm dạng bột để làm kem sherbet; chế phẩm ngũ cốc; mì soba (mì kiều mạch); lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; sô cô la dạng phết; bánh sủi cảo, đã nấu chín; bánh há cảo, đã nấu chín; món sushi của Nhật Bản; bánh bạch tuộc nướng; bữa trưa đóng hộp bao gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; mỳ ý; gạo lên men (gạo Koji)); men (yeast); chế phẩm pha sẵn dùng ngay để làm bánh kẹo; nước sốt mì ống; bột. - Class 30: Aromatic preparations for food; tea; Japanese tea; coffee; cocoa; ice; sweets; confectionery; snacks based on cereals; grain-based snack foods; rice-based snack foods; Japanese traditional confectionery; shaved ice; Japanese dessert consisting of pounded rice cakes (Mochi) [Daifuku]; dorayaki [Japanese pancake sandwich filled with sweet bean paste]; monaka [wafers filled with azuki bean paste]; yohkan [confectionery in block form of red bean paste]; western-style confectionery; chocolate; baked sweets; castilia sponge cakes; cookies; sable cookies; cream puffs; doughnut; Baumkuchen [German tree cakes]; pound cakes; financier; madeleines; ice cream; ice lollies; crepes; parfaits; puddings; rusks; waffles; bread and buns; sandwiches; chuka-manjuh [steamed buns stuffed with minced meat]; hamburgers [sandwiches]; pizzas; hot dog sandwiches; meat pies; seasonings [other than spices]; salt; spices; ice cream mixes; sherbet mixes; cereal preparations; soba noodles [buck wheat noodles]; chips [cereal products]; chocolate spread; Gyoza [Chinese stuffed dumplings, cooked]; Shumai [Chinese steamed dumplings, cooked]; Sushi; takoyaki [fried balls of batter filled with octopus]; boxed lunches consisting of rice, with added meat, fish or vegetable

Phân loại hình

06.01.02 (7) 26.04.02 (7) 26.04.09 (7) 26.11.08 (7)

Tiến trình xử lý

Nộp đơn

25/03/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

07/04/2026 Đang giải quyết

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay