Nhãn hiệu hình
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-12662
- Ngày nộp đơn
- 25/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Industrialaan 25 B-1702 Groot-Bijgaarden, Belgium
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm cải thiện chất lượng dùng cho sản phẩm bánh cho mục đích công nghiệp và thủ công; hợp chất hóa học và hữu cơ dùng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống; chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp thực phẩm; chất phụ gia hoá học dùng cho thực phẩm; chế phẩm vi khuẩn dùng cho công nghiệp thực phẩm; hợp chất bảo quản thực phẩm; hóa chất bảo quản thực phẩm; chế phẩm hoá học dùng để ổn định thực phẩm; hóa chất dùng để nhũ hóa thực phẩm; chất nhũ hóa dùng trong sản xuất thực phẩm; chế phẩm hóa học dùng để giữ độ tươi của thực phẩm; chất thay thế đường hóa học; chất hóa học dùng làm chất thay thế chất béo; protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; protein thô; protein thực phẩm làm nguyên liệu thô; protein chế biến từ hạt đậu nành dùng để sản xuất thực phẩm; chế phẩm enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm; enzym dùng trong hương liệu; chất cải thiện và tăng cường hương vị cho thực phẩm; enzym dùng để nhuộm màu; polysaccharide (polisaccarit) dùng để nhuộm màu; alginat dùng cho công nghiệp thực phẩm; inulin dùng cho công nghiệp thực phẩm; cazein dùng cho công nghiệp thực thẩm; lexithin dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất xử lý bột; chất điều chỉnh bột nhào làm bánh; chất ổn định bột nhào làm bánh; chất cải thiện bột; bột dùng trong công nghiệp; chế phẩm bảo quản hoặc cải thiện kết cấu, độ tươi, hương vị hoặc màu sắc của sản phẩm bánh dùng trong công nghiệp và thủ công; enzyme, chất nhũ hóa và hoá chất dùng để cải thiện chất lượng sản phẩm bánh. [Quality-enhancing products for use with bakery goods for industrial and craft use; Chemical and organic compositions for use in the manufacture of food and beverages; Chemical preparations for use in the food industry; Chemical additives for food; Bacterial preparations for the food industry; Food preservative compositions; Chemical substances for preserving foodstuffs; Chemical products for stabilising foodstuffs; Chemical substances for emulsifying foodstuffs; Emulsifiers for use in the manufacture of foods; Chemical products for the fresh-keeping of food; Chemical sugar substitutes; Chemical substances for use as fat replacements; Proteins for the food industry; Raw proteins; Food protein as a raw material; Protein prepared from soya beans for use in the manufacture of foodstuffs; Enzyme preparations for the food industry; Enzymes for use in flavouring; Flavour improvers and enhancers for foodstuffs; Enzymes for use in colouring; Polysaccharides for use in colouring; Alginates for the food industry; Inulin for the food industry; Casein for the food industry; Lecithin for the food industry; Flour treatment agents; Dough and batter conditioners; Dough and batter stabilizers; Flour improvers; Flour for industrial
Nhóm 30
Chế phẩm cải thiện chất lượng dùng cho sản phẩm bánh cho mục đích gia dụng; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc đã chế biến; hạt ngũ cốc đã chế biến; tinh bột cho thực phẩm; yến mạch và lúa mì đã chế biến; sản phẩm bánh; chế phẩm cải thiện chất lượng bánh là chế phẩm trên cơ sở hạt ngũ cốc, tinh bột và ngũ cốc; chất cải thiện kết cấu cho sản phẩm bánh được xếp vào nhóm này, cụ thể là xi-rô glucoza để sử dụng làm chất điều chỉnh kết cấu cho sản phẩm bánh; hỗn hợp trộn sẵn và chế phẩm dạng bột và dạng nghiền nhuyễn để làm bánh, cụ thể là thực phẩm ăn nhanh, bánh ga-tô và bánh ngọt; bột nhào, bột nhão và hỗn hợp bột; hỗn hợp để làm bánh ngọt; hỗn hợp để làm bánh ngọt làm từ bột nhào; bột chiên giòn; nấm men; bột nở; bột nấm men; chiết xuất nấm men cho thực phẩm; bánh mỳ làm từ men tự nhiên; chất tạo nở dùng cho thực phẩm; men làm bánh; chất làm đặc dùng để nấu ăn; men dùng cho bột nhão; hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh; đường, chất làm ngọt tự nhiên và chất thay thế đường; chế phẩm dùng để nâng cao chất lượng sản phẩm bánh dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm dùng để bảo quản hoặc cải thiện kết cấu, độ tươi, hương vị hoặc màu sắc của sản phẩm bánh dùng cho mục đích gia dụng. [Quality-enhancing products for use with bakery goods for household use; Flour and preparations made from cereals; Processed cereals; Processed grains; Starches for food; Processed oats and wheat; Bakery goods; Products for improving the quality of bakery goods being grain based, starch based and cereal based preparations; Texture improvers for bakery goods included in this class, in particular glucose syrup for use as a texture improver for bakery goods; Pre-mixes and preparations in powder and paste form for making bakery goods, in particular snack foods, cake and pastries; Doughs, batters, and mixes therefor; Cake mixes; Mixes for pastries; Batter mixes; Yeast; Baking powder; Yeast powder; Yeast extracts; Sourdough; Food leavening agents; Leaven; Thickening agents for use in cooking; Ferments for pastes; Flavourings, other than essential oils, for bakery goods; Sugar, natural sweeteners and sugar substitutes; Products to improve the quality of bakery goods intended for household use; Products for preserving or improving the texture, freshness, flavour or colour of bakery products intended for household use.]
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết