Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-12722
Ngày nộp đơn
25/03/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

COMEXPOSIUM HOLDING

17-19 Quai du Président Paul Doumer 92400 COURBEVOIE, France

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

16

Nhóm 16

Ấn phẩm, báo chí, tạp chí, bài phê bình, tạp chí xuất bản định kỳ, sách, catalô và sách mỏng, bản tin thông tin, tờ dữ liệu, sổ tay hướng dẫn, sổ lưu bút, tuyển tập, sách hướng dẫn, danh bạ, áp phích quảng cáo; bút chì; bút [đồ dùng văn phòng]; lịch; tờ quảng cáo; xuất bản phẩm dạng in; danh thiếp; bìa các tông; ảnh chụp; hình ảnh đồ hoạ; văn phòng phẩm; vật liệu bằng chất dẻo dùng cho việc bao gói (không thuộc các nhóm khác) cụ thể là túi, túi nhỏ, màng và tấm; giấy gói; túi nhỏ và túi (phong bì, bao nhỏ) để gói (bằng giấy hoặc nhựa); biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng. (Có 34 hàng hóa). [Printed matter, newspapers, magazines, reviews, periodicals, books, catalogues and pamphlets, information bulletins, data sheets, manuals, scrapbooks, anthologies, guides, directories, posters; pencils; pens; calendars; prospectuses; printed publications; cards; cartons; photographs; graphic representations; stationery; plastic materials for packaging (not included in other classes) namely bags, small bags, films and sheets; wrapping papers; small bags and bags (envelopes, pouches) for wrapping (made of paper or plastic); paper or cardboard signboards. (There are 34 items)].

35

Nhóm 35

Tổ chức triển lãm, hội chợ thương mại, hội chợ và sự kiện vì mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ tổ chức các cuộc thi vì mục đích xúc tiến thương mại, có hoặc không có trao giải thưởng hoặc phần thưởng, đặc biệt trong khuôn khổ hội chợ thương mại, hội thảo chuyên đề, hội nghị, đại hội, triển lãm, hội chợ; quản lý hành chính địa điểm triển lãm; dịch vụ tổ chức các cuộc họp trong kinh doanh trong khuôn khổ hội chợ thương mại, hội thảo chuyên đề, hội nghị, đại hội, triển lãm, hội chợ, cụ thể là kết nối các nhà triển lãm và khách tham quan nhằm mục đích tổ chức các cuộc họp kinh doanh; phổ biến tài liệu quảng cáo (tờ rơi, tờ quảng cáo, ấn phẩm, hàng mẫu); dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; trưng bày và giới thiệu hàng hóa và dịch vụ vì mục đích xúc tiến thương mại; cung cấp thông tin thống kê, kinh doanh và thương mại trong lĩnh vực triển lãm, đặc biệt liên quan đến việc tổ chức triển lãm; quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trên đài phát thanh, truyền hình và qua thư tín; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ gửi thư quảng cáo; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; cho thuê không gian quảng cáo; phổ biến quảng cáo và quảng cáo rao vặt, đặc biệt là quảng cáo tuyển dụng, bao gồm trên internet; tổ chức các hoạt động quảng bá nhằm phát triển lòng trung thành của khách hàng; tổ chức các chiến dịch quảng bá khu vực và quốc gia; dịch vụ đặt báo dài hạn cho bên thứ ba; dịch vụ đăng ký thuê bao cho bên thứ ba đối với các phương tiện thông tin, văn bản, âm thanh và/hoặc hình ảnh dưới dạng ấn phẩm điện tử và kỹ thuật số; dịch vụ quản lý tập tin máy tính; quản lý kinh doanh; xuất bản văn bản và/hoặc hình ảnh quảng cáo; thăm dò ý kiến. (Có 23 dịch vụ thuộc Nhóm này.) [Organization of exhibitions, trade shows, fairs and of all types of event for commercial or advertising purposes; competition organization services for promotional purposes with or without award of prizes or allocation of rewards, especially in the context of trade shows, colloquiums, conferences, conventions, exhibitions, fairs; administrative management of exhibition sites; services for organizing business meetings in the context of trade shows, colloquiums, conferences, conventions, exhibitions, fairs, namely putting exhibitors and visitors in contact with each other for the purposes of holding business meetings; dissemination of advertising material (leaflets, prospectuses, printed matter and samples); sales promotion (for others); presentation and demonstration of goods and services for promotional purposes; statistical, business and commercial information in the field of exhibitions and especially in connection with organizing exhibitions; advertisi

38

Nhóm 38

Dịch vụ diễn đàn thảo luận; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ viễn thông; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; dịch vụ truyền thông nghe nhìn bằng các kỹ thuật sử dụng âm thanh và/hoặc hình ảnh; thông tin liên lạc bằng vô tuyến, điện báo và điện thoại; dịch vụ truyền tải và phổ biến thông tin, hình ảnh và âm thanh bằng phương tiện truyền dữ liệu, nghe nhìn, điện thoại và điện tử, đặc biệt qua các mạng viễn thông toàn cầu như Internet hoặc các mạng riêng hoặc mạng truy cập hạn chế như mạng nội bộ (intranet); dịch vụ truyền tải thông tin có thể truy cập bằng mã truy cập tới cơ sở dữ liệu máy tính, cơ sở dữ liệu viễn thông và máy chủ cơ sở dữ liệu; truyền thông, truyền tải và phổ biến thông tin trên các mạng truyền thông kỹ thuật số hoặc qua mạng máy tính; cho thuê thời gian truy cập vào hệ thống máy tính; cho thuê thời gian truy cập vào cơ sở dữ liệu và trung tâm máy chủ cơ sở dữ liệu, đặc biệt đối với các mạng truyền thông toàn cầu (Internet) hoặc các mạng riêng hoặc mạng truy cập hạn chế (intranet); dịch vụ tải dữ liệu (thông tin, hình ảnh, âm thanh) thông qua mạng máy tính toàn cầu hoặc thông qua các máy tính được kết nối mạng bằng một trang thông tin trên các mạng truyền thông. (Có 12 dịch vụ thuộc Nhóm này.) [Services of discussion forums; providing online forums; telecommunications services; communications by computer terminals; audiovisual communication communications by means of techniques using sound and/or images; radio, telegraph and telephone communication; services for transmitting and disseminating information, images and sound by data communication, audiovisual, telephone and electronic means, especially by global telecommunication networks such as the Internet or private or restricted access networks such as intranets; transmission of information accessible by access code to computer or telematic databases and database servers; communication, transmission and dissemination of information on digital communication networks or by computer networks; leasing of access time to a computer system; leasing of access time to databases and database server centres, in particular for global communication networks (Internet) or private or restricted-access networks (intranets); data downloading services (information, images, sounds) via a global computer network, via computers linked in a network by means of a computer site on communication networks. (There are 12 items in this Class.)]

41

Nhóm 41

Tổ chức triển lãm, hội chợ, triển lãm chuyên nghành phục vụ mục đích văn hóa hoặc giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề, hội nghị, đại hội, hội thảo và hội nghị chuyên đề; sản xuất phim, phim ngắn, phim tài liệu, chương trình tạp chí phát thanh hoặc truyền hình; sản xuất chương trình phát thanh hoặc truyền hình; cung cấp thông tin về giáo dục và giải trí; cung cấp thông tin trong lĩnh vực triển lãm vì mục đích văn hóa, giáo dục, đặc biệt liên quan đến tổ chức triển lãm; dịch vụ tổ chức và sản xuất chương trình biểu diễn; tổ chức hoạt động câu lạc bộ chuyên nghiệp trong khuôn khổ hội chợ thương mại, hội thảo chuyên đề, hội nghị, đại hội, triển lãm, hội chợ; tổ chức cuộc thi về giáo dục hoặc giải trí, có hoặc không có trao giải thưởng, đặc biệt trong khuôn khổ hội chợ thương mại, hội thảo chuyên đề, hội nghị, đại hội, triển lãm, hội chợ; dịch vụ xuất bản ấn phẩm, báo, tạp chí, bài phê bình, ấn phẩm định kỳ, sách, tờ dữ liệu, sổ tay hướng dẫn, sổ lưu niệm, catalô, sách mỏng, áp phích trên mọi loại phương tiện truyền thông, bao gồm phương tiện điện tử; xuất bản văn bản không bao gồm những bài quảng cáo trên phương tiện truyền thông; dịch vụ lập kế hoạch tổ chức tiệc [giải trí]; dịch vụ cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến không thể tải xuống; dịch vụ cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến có thể tải xuống. (Có 14 dịch vụ thuộc Nhóm này.) [Organization of exhibitions, fairs, salons any activity for cultural or educational ends; arranging and conducting of colloquiums, conferences, conventions and seminars and symposiums; production of films, short features, documentaries, radio or television magazine programmes; production of radio or television programmes; information on education and entertainment; information in the field of exhibitions and especially in connection with organizing exhibitions; services for organizing and producing shows; activities by professional clubs in the context of trade shows, colloquiums, conferences, conventions, exhibitions, fairs; competition organization services regarding education, entertainment, with or without award of prizes or presenting awards, especially in the context of trade shows, colloquiums, conferences, conventions, exhibitions, fairs; publishing services of printed matter, newspapers, magazines, reviews, periodicals, books, data sheets, manuals, scrapbooks, catalogues and pamphlets, posters, on all types of media including electronic; publication of texts other than advertising texts on all types of media; party-planning and arranging (entertainment); operating services for non-downloadable electronic publications; operating services for electronic publications downloadable online. (There are 14 it

Phân loại hình

26.04.02 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

25/03/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

27/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay