Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

1902

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-12880
Ngày nộp đơn
26/03/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

MITSUI & CO., LTD.

2-1, Otemachi 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân chuồng; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

6

Nhóm 6

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho ray đường sắt; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vật dụng nhỏ bằng kim loại; đường ống và ống bằng kim loại; két sắt; quặng sắt.

7

Nhóm 7

máy nông nghiệp; máy trộn; máy giặt (xưởng giặt); máy lọc; máy khai thác mỏ; máy công cụ; động cơ (không dùng cho xe cộ mặt đất); cơ cấu ghép nối và truyền động (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cứu hộ và giảng dạy (trừ đồ dùng giảng dạy); máy biến thế (điện); công tắc điện; cực góp điện; thiết bị điều chỉnh điện; thiết bị điện dùng cho đảo mạch; bộ đổi điện; thiết bị dùng để ghi, truyền, hoặc tái tạo âm thanh, hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính (đĩa ghi); cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền; máy tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; máy vi tính; thiết bị dập lửa.

12

Nhóm 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

29

Nhóm 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt (cho mục đích nấu ăn); rau, củ, quả, và trái cây được bảo quản, phơi khô, và nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng (dùng làm đồ ăn); sữa và sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ ( dùng cho thực phẩm).

36

Nhóm 36

Dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ tài chính.

37

Nhóm 37

Dịch vụ xây dựng và sửa chữa máy móc; sửa chữa đường dây điện; sửa chữa khoá an toàn; sửa chữa phần cứng máy tính; sửa chữa két sắt.

38

Nhóm 38

Thông tin liên lạc bằng điện báo; thông tin liên lạc bằng điện thoại; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện; dịch vụ thông tin liên lạc bằng kỹ thuật số; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại di động.

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/03/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

30/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay