TASTE THE FUN
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-12972
- Ngày nộp đơn
- 26/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, da cam, vàng nhạt, vàng đậm, xanh lá cây nhạt, xanh lá cây đậm, nâu nhạt, nâu đậm, trắng, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
LOTTE GRS 79 SQUARE, 217, Baekjegobun-ro, Songpa-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
THE ORIGINAL K-BURGER
Hinh
Nhãn hiệu hình
Ria's Bulgogi Burger
Ria's Shrimp Burger
Nhãn hiệu hình
L4 LOKING [elpo loking]
L4 LOKING [elpo loking]
L4 LOKING [elpo loking]
L4 LOKING [elpo loking]
L4 LONY [elpo lony]
L4 LONY [elpo lony]
L4 LONY [elpo lony]
L4 LONY [elpo lony]
[elpo lony] L4 LONY
L4 LOY
L4 LOY
L4 LOY
L4 LOY
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp [được in]; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ; chổi quét sơn; đồ dùng giảng dạy, trừ thiết bị giảng dạy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; bản kẽm để in; chữ in; văn phòng phẩm; máy in địa chỉ; băng trang trí cho điếu xì gà hoặc hộp xì gà; giấy thấm; khay dùng để phân loại và đếm tiền; giấy vệ sinh; dụng cụ tạo vân dạng lược; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; phấn cho thợ may (Advertisement boards of paper or cardboard; printed matter; bookbinding material; photographs [printed]; office requisites, except furniture; adhesives [glues] for stationery or household purposes; drawing materials; paintbrushes; teaching materials, except apparatus; plastic film for wrapping; printing blocks; printing type; stationery; addressing machines; cigar bands; blotters; trays for sorting and counting money; toilet paper; graining combs; bags [envelopes, pouches] of paper or plastics, for packaging; steatite [tailor's chalk]).
Nhóm 35
Quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; quan hệ công chúng; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; tổ chức hội chợ thương mại; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; phân phát hàng mẫu; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; trang trí quầy hàng; kiểm toán tài chính; tư vấn quản lý nhân sự; kế toán; tuyển dụng lao động; điều tra thương mại; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; bán đấu giá; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ điểm tin; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; quản lý quá trình đặt hàng; tìm kiếm tài trợ; dịch vụ đăng ký quà tặng; cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ tạo khách hàng tiềm năng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; sắp xếp đăng ký sử dụng nội dung đa phương tiện cho người khác; chức năng văn phòng; dịch vụ cửa hàng bán buôn thức ăn và đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thức ăn và đồ uống (Advertising; business management assistance; reception services for visitors [office functions]; public relations; production of teleshopping programmes; organization of trade fairs; search engine optimization for sales promotion; online ordering services in the field of restaurant take-out and delivery; commercial administration of the licensing of the goods and services of others; distribution of samples; rental of vending machines; import-export agency services; shop window dressing; financial auditing; personnel management consultancy; accounting; personnel recruitment; business inquiries; negotiation and conclusion of commercial transactions for third parties; auctioneering; updating and maintenance of data in computer databases; news clipping services; presentation of goods on communication media, for retail purposes; arranging subscriptions to telecommunication services for others; administrative processing of purchase orders; sponsorship search; gift registry services; providing user reviews for commercial or advertising purposes; lead generation services; provision of an online marketplace for buyers and sellers of goods and services; arranging subscriptions to multimedia content for others; office function; wholesale store service for foods and drinks; retail store service for foods and drinks).
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê chỗ ở tạm thời; đặt chỗ khách sạn; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; trang trí thực phẩm; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến]; dịch vụ lưu trú khách sạn; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê phòng họp; cho thuê đồ đạc; cho thuê lều trại; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; cho thuê nhà di động; dịch vụ phòng hút shisha; cung cấp phòng chờ sân bay (Food and drink catering; temporary accommodation; hotel reservations; rental of cooking apparatus; rental of chairs, tables, table linen, glassware; decorating of food; restaurant services; take-away restaurant services; ghost kitchen services; hotel accommodation services; boarding for animals; rental of meeting rooms; rental of furniture; rental of tents; day-nursery [crèche] services; retirement home services; café services; snack-bar services; rental of transportable buildings; hookah lounge services; providing airport lounges).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết