barr BRANDS
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-12979
- Ngày nộp đơn
- 26/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1715 Aaron Brenner Drive, Suite 600 Memphis, Tennessee 38120, United States
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm hóa học hút ẩm, cụ thể là gel và chất rắn dạng bột hoặc dạng vảy có bản chất là chất hút ẩm, dùng để ngăn ngừa mùi; chế phẩm hóa học hút ẩm, cụ thể là gel và chất rắn dạng bột hoặc dạng vảy có bản chất là chất hút ẩm, dùng để ngăn ngừa nấm mốc và mốc tích tụ trên đồ nội thất trong nhà và/hoặc ngoài trời, thảm và đệm; chế phẩm hóa học hút ẩm, cụ thể là gel và chất rắn dạng bột hoặc dạng vảy được bán trong túi và vật chứa, dùng để ngăn ngừa mùi; chế phẩm hóa học có bản chất là chất ức chế nấm mốc, dùng để ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc trong và xung quanh các tòa nhà, trong tầng hầm, trên thảm trải sàn, trên các hệ thống điều hòa không khí và phía sau tường; chế phẩm hóa học có bản chất là chất ức chế nấm mốc, dùng để ngăn ngừa các vết ố do nấm mốc trên gỗ. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Chemical dehumidifying preparations, namely, gels and powdered or flaked solids in the nature of desiccants for use in preventing odors; chemical dehumidifying preparations, namely, gels and powdered or flaked solids in the nature of desiccants for use in preventing mold and mildew from building up on indoor and/or outdoor furniture, carpets and cushions; chemical dehumidifying preparations, namely, gels and powdered or flaked solids sold in pouches and containers for use in preventing odors; chemical preparations in the nature of mold inhibitors for preventing the growth of mold in and around buildings, in basements, on carpeting, on air condition systems, and behind walls; chemical preparations in the nature of mold inhibitors for preventing mold staining on wood).
Nhóm 2
Chất phủ có bản chất là chất bảo vệ lớp ốp ngoài nhà; chất sơn phủ bịt kín dùng để chống thấm cho ngoại thất; chất điều tiết kim loại có bản chất là sơn lót dùng để bảo đảm độ kết dính tốt của sơn lên các bề mặt kim loại đã được xử lý và để ức chế sự hình thành rỉ sét mới dưới các lớp hoàn thiện trên sắt và thép; chất pha loãng sơn cánh kiến có chứa cồn biến tính; chất pha loãng sơn mài, dùng trong công nghiệp và gia dụng; chất pha loãng sơn cánh kiến, dùng trong công nghiệp và gia dụng; chất pha loãng véc-ni, dùng trong công nghiệp và gia dụng; chất pha loãng sơn dùng trong công nghiệp và gia dụng để pha loãng sơn gốc dầu và véc-ni, đồng thời để làm sạch chổi sơn và tẩy dầu mỡ trên dụng cụ và thiết bị; chất thay thế dầu thông dùng làm chất pha loãng cho sơn gốc dầu, véc-ni và chất nhuộm màu. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Coatings in the nature of house siding protectant; sealer coatings for use in water proofing for exterior use; metal conditioners in the nature of primers for use in ensuring good adhesion of paint to treated metal surfaces and in inhibiting the formation of new rust under finishes on iron and steel; shellac thinner containing denatured alcohol; lacquer thinners for industrial and residential use; shellac thinners for industrial and residential use; varnish thinners for industrial and residential use; paint thinners for industrial and residential use in thinning oil based paints and varnish, and in cleaning brushes and degreasing tools and equipment; turpentine substitutes for use as a thinner for oil based paints, varnish and stains).
Nhóm 3
Chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm tạo hương thơm cho phòng; chất tẩy rửa đa dụng có bản chất là chế phẩm xử lý bề mặt và chất làm sạch dùng trong công nghiệp và gia dụng để làm sạch bụi bẩn và dầu mỡ khỏi bề mặt trước khi sơn, đồng thời cải thiện độ bám dính của sơn; chế phẩm tẩy gỉ để loại bỏ gỉ sét, ôxít và vết ố gỉ khỏi mọi bề mặt kim loại; chế phẩm làm sạch dùng để loại bỏ gỉ sét; chế phẩm làm sạch đa dụng dùng trên nhiều loại bề mặt vật liệu; chế phẩm dùng để loại bỏ chất kết dính, sơn, keo, sơn móng tay, hắc ín, dầu, sáp màu, mực, dầu mỡ, nhãn dán, đề can, băng dính, sáp nến, mỹ phẩm trang điểm, son môi, mascara, kẹo cao su, dung dịch xóa, nhựa đường, chất trám, tranh phun sơn, véc-ni, vết trầy xát, côn trùng, nhựa cây và các vết bẩn ố trên thảm, nệm bọc và quần áo; chất tẩy rửa và chất bóc tẩy lớp phủ dùng trên kim loại, nhựa và gỗ; chế phẩm dùng để loại bỏ sơn, véc-ni và chất nhuộm màu; chế phẩm dùng để loại bỏ chất kết dính, hắc ín, dầu mỡ, gỉ sét, nhựa, mực, keo dán tiếp xúc và vết dầu. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Air fragrancing preparations; room fragrancing preparations; all-purpose cleaners in the nature of surface preparations and cleaners for industrial and residential use for cleaning dirt and grease from surfaces prior to painting and in improving adhesion of paint; Rust removing preparation to remove rust, oxides, and rust stains from all metal surfaces; cleaning preparation for rust removal; all purpose cleaning preparations for use on a variety of substrates; preparations for removing adhesive, paint, glue, nail polish, tar, oil, crayon, ink, grease, stickers, decals, tape, candle wax, makeup, lipstick, mascara, chewing gum, correction fluid, asphalt, caulk, graffiti, varnish, scuff marks, bugs, sap and stains on carpet, upholstery and clothing; cleaners and coating strippers for use on metals, plastics and wood; preparations for removing paint, varnish and stain; preparations for removing adhesives, tar, grease, rust, resins, inks, contact cement and oil stains).
Nhóm 5
Chất khử mùi không khí; chế phẩm khử mùi không khí; chế phẩm khử mùi không khí dùng để khử mùi không khí trong môi trường xung quanh; chế phẩm khử mùi không khí dùng để khử mùi không khí tự nhiên; chế phẩm làm trong sạch không khí; chế phẩm làm trong sạch không khí dùng để làm sạch không khí trong môi trường xung quanh; chế phẩm làm trong sạch không khí dùng để làm sạch không khí tự nhiên; tác nhân ngăn chặn nấm mốc, cụ thể là lớp phủ kháng khuẩn để xử lý sự phát triển của nấm mốc, mốc trắng, vi khuẩn và nấm trên nhiều loại bề mặt; chất ức chế nấm mốc dùng để xử lý sự phát triển của nấm mốc trong và xung quanh các tòa nhà, trong tầng hầm, trên thảm trải sàn, trên các hệ thống điều hòa không khí và phía sau tường. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Air deodorants; air deodorizing preparations; air deodorizing preparations for deodorizing ambient air; air deodorizing preparations for deodorizing non-forced air; air purifying preparations; air purifying preparations for purifying ambient air; air purifying preparations for purifying non-forced air; Mold blocking agents, namely, antimicrobial coatings to treat the growth of mold, mildew, bacteria and fungus on various surfaces; mold inhibitors for treating the growth of mold in and around buildings, in basements, on carpeting, on air condition systems, and behind walls).
Nhóm 11
Thiết bị hút ẩm, cụ thể là thiết bị hút ẩm hấp thụ dùng để loại bỏ và/hoặc ngăn ngừa mùi; thiết bị hút ẩm, cụ thể là thiết bị hút ẩm hấp thụ dùng để loại bỏ độ ẩm; thiết bị hút ẩm dùng trong gia đình, cụ thể là thiết bị hút ẩm hấp thụ dùng để loại bỏ và/hoặc ngăn ngừa mùi; thiết bị hút ẩm dùng trong gia đình, cụ thể là thiết bị hút ẩm hấp thụ dùng để loại bỏ độ ẩm; thiết bị hút ẩm không khí trong môi trường xung quanh, cụ thể là thiết bị hấp thụ dùng để loại bỏ và/hoặc ngăn ngừa mùi; thiết bị hút ẩm đối với không khí tự nhiên, cụ thể là thiết bị hấp thụ dùng để loại bỏ và/hoặc ngăn ngừa mùi. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Dehumidifying apparatus, namely, passive dehumidifiers for use in removal and/or prevention of odor; dehumidifying apparatus, namely, passive dehumidifiers for use in removal of moisture; dehumidifying apparatus for household use, namely, passive dehumidifiers for use in removal and/or prevention of odor; dehumidifying apparatus for household use, namely, passive dehumidifiers for use in removal of moisture; apparatus for dehumidifying ambient air, namely, passive apparatus for use in removal and/or prevention of odor; apparatus for dehumidifying non-forced air, namely, passive apparatus for use in removal and/or prevention of odor).
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| US | — | 28.09.2025 |
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết