Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-13677
- Ngày nộp đơn
- 31/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xanh lá cây.
Chủ đơn / Chủ bằng
730-27, Samyang-ro Daeso-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây và rau, củ, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; sản phẩm rau, củ, quả đã chế biến; sản phẩm thay thế thịt được làm chủ yếu từ rau, củ, quả; giá đỗ đã chế biến; đậu nành lên men (natto); đậu phụ; sản phẩm cây họ đậu đã được chế biến; sản phẩm đậu phụ đã được chế biến; đậu phụ đã được nấu chín; đậu phụ sấy khô; thực phẩm ăn nhanh từ đậu phụ; thịt, cá [không còn sống], gia cầm [không còn sống], thịt thú săn [không còn sống]; sản phẩm hải sản đã được chế biến; chả cá; rong biển khô được bảo quản; sản phẩm thịt đã được chế biến; thịt bò nướng kiểu Hàn Quốc (bulgogi); canh sườn bò kiểu Hàn Quốc (galbitang); canh rong biển kiểu Hàn Quốc (miyeokguk); canh đậu hũ non hầm cay kiểu Hàn Quốc (sundubu jjigae); canh xương và thịt bò kiểu Hàn Quốc (gomguk); canh thịt bò cay kiểu Hàn Quốc (yukgaejang); canh tương đậu nành lên men kiểu Hàn Quốc (doenjang jjigae); món lẩu kiểu Hàn Quốc gồm các loại thịt chế biến sẵn (budae jjigae); canh gà hầm nhân sâm kiểu Hàn Quốc (samgyetang); canh kim chi kiểu Hàn Quốc (kimchi jjigae); thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; kim chi; viên bao khoai tây; xúp/canh; xúc xích trên cơ sở thực vật; sữa đậu nành; sữa; sản phẩm bơ sữa; sữa chua; pho mát; trứng; trứng chim cút kho; quả hạch đã được chế biến; củ cải ngâm; thịt lợn cốt lết; thịt gà rán; chả sườn bò nướng kiểu Hàn Quốc (tteokgalbi); thịt giăm bông; thịt lợn chua ngọt. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: preserved, frozen, dried and cooked fruits and vegetables; processed vegetable products; meat substitutes made primarily of vegetables; processed bean sprouts; fermented soybeans (natto); tofu; processed legume products; processed tofu products; cooked tofu; fried tofu; tofu snacks; meat, fish [not live], poultry [not live] and game animals [not live] ; processed seafood products; fish cakes; preserved dried laver; processed meat products; bulgogi; galbitang; miyeokguk; sundubu jjigae; gomguk; yukgaejang; doenjang jjigae; budae jjigae; samgyetang; kimchi jjigae; jelly for food, other than confectionery; kimchi; potato dumplings; soup; plant-based sausage; soy milk; milk; dairy products; yogurt; cheese; eggs; braised quail eggs; processed nuts; pickled radish; pork cutlet; fried chicken; tteokgalbi; ham; sweet and sour pork.)
Nhóm 30
Mì trộn kiểu Hàn Quốc (jajang); mì tương đen kiểu Hàn Quốc (jajangmyeon); tương đậu lên men (doenjang) [gia vị]; tương ớt (gochujang); tương chấm cay kiểu Hàn Quốc (ssamjang); cháo rau, củ, quả; thực phẩm ngũ cốc đã chế biến; cơm ăn liền; cơm đã nấu chín; cơm cuộn kiểu Hàn Quốc (gimbap); món cơm kết hợp với các nguyên liệu khác [cơm là thành phần chủ yếu]; xốt [gia vị]; xốt cà ri; bột ngũ cốc và chế phẩm ngũ cốc; bánh kếp chiên kiểu Hàn Quốc (jeon); món bánh thịt chiên giòn (taco); bánh burritos [bánh bột ngô của mexico]; thực phẩm ăn nhanh, cụ thể là, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngô; bánh có lớp vỏ bột làm từ bột mỳ; bánh có lớp vỏ bột làm từ bột mỳ được nhồi nhân thịt, rau củ, kim chi hoặc hải sản; bánh có lớp vỏ bột làm từ bột mỳ đông lạnh; mì ăn liền kiểu Hàn Quốc (ramyeon); mì lạnh kiểu Hàn Quốc (naengmyeon); mỳ udon; món mì cắt bằng dao kiểu Hàn Quốc (kalguksu); bánh gạo kiểu Hàn Quốc (tteok); bánh gạo cay kiểu Hàn Quốc (tteokbokki); bánh mỳ; muối nấu ăn; đá lạnh có thể ăn được; kem lạnh; gia vị; bánh pizza; bánh mỳ kẹp xúc xích; mỳ ý (pasta); cơm rang; trà; đồ uống trà; cà phê; mì konjac (mì làm từ bột khoai nưa). (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Jajang; jajangmyeon; doenjang [condiment]; gochujang; ssamjang; vegetable porridge; processed grain foods; instant rice; cooked rice; gimbap; rice meals with other ingredients [rice being primarily ingredient]; sauce [condiments]; curry sauce; grain flour and grain preparations; jeon; taco; burrito; snacks, namely, cereal-based snack food, rice-based snack food, corn-based snack food; flour-based dumplings; flour-based dumplings stuffed with meat, vegetables, kimchi or seafood; frozen flour-based dumplings; ramyeon; naengmyeon; udon; kalguksu; tteok; tteokbokki; bread; cooking salt; edible ice; ice cream; seasoning; pizza; hot dog sandwiches; pasta; fried rice; tea; tea beverages; coffee; konjac noodles.)
Nhóm 32
Đồ uống trái cây không chứa cồn và nước ép trái cây; đồ uống nước ép rau, củ, quả không chứa cồn; đồ uống từ trái cây hoặc rau, củ, quả đã được chế biến, không chứa cồn; nước ép rau, củ, quả cho đồ uống; đồ uống không chứa cồn bổ sung vitamin, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống thể thao bổ sung protein, không dùng cho mục đích y tế; sirô và các chế phẩm không chứa cồn khác dùng để pha chế đồ uống; nước sinh tố; nước đóng chai; nước uống có ga; đồ uống hồng sâm, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống từ dâu tây không chứa cồn; nước ép việt quất; đồ uống từ quả lê không chứa cồn; nước ép xoài; nước ép táo (đồ uống); đồ uống từ đậu nành, không phải sản phẩm thay thế sữa; bột để pha chế đồ uống không chứa cồn. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Non-alcoholic fruit drinks and fruit juices; non-alcoholic vegetable juice drinks; processed vegetable or fruit beverages, non-alcoholic; vegetable juice for beverages; vitamin fortified non-alcoholic drinks, not for medical purposes; protein-fortified sports drinks, not for medical purposes; syrups and other non-alcoholic preparations for making beverages; smoothies; bottled water; sparkling water; red ginseng drinks, not for medical purposes; non-alcoholic strawberry drinks; blueberry juice; non-alcoholic pear drinks; mango juice; apple juice (beverage); soy drinks, other than milk substitutes; powders for making non-alcoholic beverages.)
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết