Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-13685
- Ngày nộp đơn
- 31/03/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
35 Boulevard des Capucines 75002 PARIS, France
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước hoa; nước thơm; nước hoa có nồng độ tinh dầu cao (eau de parfum); nước thơm Cô-lô-nhơ; chế phẩm nước hoa; mỹ phẩm; xà phòng không chứa thuốc; gel tắm và muối tắm, dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, cơ thể, mặt, tóc, tay và móng; kem mỹ phẩm, sữa mỹ phẩm, nước thơm mỹ phẩm, gel mỹ phẩm, xịt dưỡng mỹ phẩm, dầu mỹ phẩm và bột mỹ phẩm dùng để chăm sóc mặt, cơ thể, tóc và tay; chế phẩm trang điểm; chất khử mùi cá nhân; tinh chất nước hoa; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm làm thơm phòng; chế phẩm tạo hương thơm dùng cho máy/bộ khuếch tán hương thơm gia đình; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để giặt; nước xả làm mềm vải; túi thơm làm thơm đồ vải; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gỗ thơm; nhang thơm và hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; xà phòng tạo bọt có mùi thơm; dầu dùng làm nước hoa và tạo mùi thơm; chất nền dùng cho nước hoa hương hoa; dầu thơm; dầu gội đầu; nước xức tóc; chế phẩm cạo râu; chế phẩm sau cạo râu; chế phẩm mỹ phẩm làm rám da. (Perfumes; toilet water; eau de parfum; cologne water; perfumery; cosmetics; non-medicated soaps; bath and shower gels and salts, for cosmetic use; cosmetic preparations for the care of the skin, the body, the face, the hair, the hands and the nails; cosmetic creams, milks, lotions, gels, mists, oils and powders for the care of the face, the body, the hair and the hands; make-up preparations; personnel deodorants; extracts of perfumes; air fragrancing preparations; room fragrancing preparations; fragrance preparations for home fragrance diffusers; bleaching preparations and other substances for laundry use; laundry preparations; fabric softeners; sachets for perfuming linen; essential oils for cosmetic purposes; scented woods; perfumed incense and potpourris; scented soap bubbles; oils for perfumes and scents; bases for flower perfumes; scented oils; hair shampoo; hair lotions; shaving preparations; after-shave preparations; cosmetic preparations for tanning the skin)
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết