Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-13960
Ngày nộp đơn
01/04/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Tung Lok Millennium Pte Ltd

26, Tai Seng Street #02-01, Singapore 534057

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

16

Nhóm 16

Túi, cụ thể là phong bì, bao nhỏ bằng giấy hoặc chất dẻo, cho mục đích bao gói, và túi cho lò vi sóng; bìa (văn phòng phẩm); ảnh chụp; tranh ảnh, sách mỏng; bưu thiếp; văn phòng phẩm; vật liệu dùng để viết; tập giấy viết; giấy viết; giấy gói/giấy bọc (văn phòng phẩm); túi bằng giấy hoặc chất dẻo cho mục đích bao gói; tấm lót cốc bằng giấy; khăn giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; tấm lót bằng giấy; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; khăn trải bàn ăn bằng giấy; khăn bàn bằng giấy (Bags, namely envelopes, pouches of paper or plastic, for packaging, and bags for microwave cooking; covers (stationery); photographs; pictures, pamphlets; postcards; stationery; writing materials; writing pads; writing paper; wrappers (stationery); bags of paper or plastics for packaging; coasters of paper; paper napkins; paper towels; paper serviettes; place mats of paper; signboards of paper or cardboard; table cloths of paper; table linens of paper.)

21

Nhóm 21

Cốc vại/ca để uống bia; đồ trang trí bằng sứ; lót cốc không bằng giấy và không phải là khăn ăn; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; cốc/chén không bằng kim loại; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; bình đựng nước cho người đi du lịch; hộp đựng bữa ăn trưa; giá đỡ bảng thực đơn; ca, không bằng kim loại quý; đồ sứ để chứa đựng; bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa) không bằng kim loại quý; tất cả trong Nhóm 21. (Beer mugs; China ornaments; coasters not of paper and other than table linen; kitchen containers; containers for household or kitchen use; cups, not of metal; paper and plastic cups; drinking flasks for travellers; lunch boxes; menu card holders; mugs, not made of precious metal; porcelain ware; tableware (other than knives, forks and spoons) not of precious metal; all included in Class 21.)

25

Nhóm 25

Tạp dề; áo choàng mặc sau khi tắm; thắt lưng; đồ đội đầu, bao gồm mũ lưỡi trai và mũ; quần áo, bao gồm áo choàng ngoài, áo vét, áo nịt len, áo gilê/áo lót/áo chẽn không tay và áo thun ngắn tay; đồ đi chân; ca vát; khăn quàng cổ; đồng phục. (Aprons; bath robes; belts; headgear for wear, including caps and hats; clothing, including coats, jackets, jerseys, vests and tee shirts; footwear; neckties; scarves; uniforms).

29

Nhóm 29

Bữa ăn và món ăn tươi hoặc đông lạnh được chuẩn bị sẵn bao gồm hoặc được làm chủ yếu từ thịt, bao gồm thịt gà, thịt bò, thịt lợn, cá, thịt cừu, thịt bê, và hải sản, bao gồm cả vây cá mập, thịt cua, bào ngư và các loại động vật có vỏ cứng; món Dim Sum Trung Quốc là loại thực phẩm được làm từ thịt bò, thịt lợn, thịt gà, cá, hải sản và/hoặc rau củ trong Nhóm 29; vây cá mập; súp/canh; bữa ăn và món ăn chay được làm từ rau củ quả; sa lát rau củ; gỏi cá (món yu sheng); thịt lợn thái miếng mỏng nướng (món bak kwa); hạt đậu nành đã bảo quản và sấy khô cho thực phẩm (bao gồm váng đậu phụ); bữa ăn được chuẩn bị sẵn bao gồm hoặc được làm chủ yếu từ đậu phụ; thực phẩm ăn nhanh được làm từ các nguyên liệu trong Nhóm 29; món tráng miệng, bao gồm món tráng miệng trên cơ sở sữa nhân tạo; món tráng miệng được ướp lạnh làm từ trứng, sữa đậu nành, sữa và trái cây; món tráng miệng từ kem (sản phẩm sữa), món tráng miệng từ bơ sữa, món tráng miệng có các hương vị được làm từ trứng, sữa đậu nành, sữa và trái cây; món tráng miệng từ trái cây, món tráng miệng từ sữa, món tráng miệng từ đậu nành, món tráng miệng từ sữa chua. (Fresh and frozen prepared meals and dishes consisting of or made principally from meat, including chicken, beef, pork, fish, lamb, veal, and seafood, including shark’s fin, crab meat, abalone and shellfish; Chinese dim sum being foodstuffs made of beef, pork, chicken, fish, seafood and/or vegetables in Class 29; shark’s fin; soups; vegetarian meals and dishes made of vegetable; vegetable salads; yu sheng (raw fish salad); bak kwa (barbequed pork slices); beans (soya-) (preserved and dried for food) (including bean curd skin); prepared meals consisting of or made principally from bean curd; snack foods made from ingredients in Class 29; desserts, including artificial milk based desserts; chilled desserts made of egg, soya milk, milk and fruits; cream desserts (dairy products), dairy desserts, flavoured desserts made of egg, soya milk, milk and fruits; fruit deserts, milk desserts, soya desserts, yoghurt desserts).

30

Nhóm 30

Bột hạnh nhân; đồ uống bao gồm trà, cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở sô cô la và đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ gia vị; bánh kẹo, bao gồm bánh kẹo có đường và bánh kẹo hạnh nhân; bánh ngọt, bao gồm bánh trung thu; bánh quy, bao gồm bánh quy dừa (bánh juey bankit); bánh tạc, bao gồm bánh tạc vị dứa; đồ trang trí có thể ăn được cho bánh ngọt được làm từ kẹo, sôcôla, bánh kẹo, bánh quy (cookies), bánh bích quy (biscuits) và bột đậu nành; hương liệu cho bánh ngọt, trừ tinh dầu; bánh gạo, bao gồm bánh gạo dùng cho tết âm lịch (bánh nian kau); thực phẩm mặn được chuẩn bị sẵn chủ yếu bằng bột (chiên hoặc hấp có chứa cà rốt, củ cải loại dài hoặc củ cải loại tròn); kẹo cho thức ăn; sô cô la; quế (gia vị); đinh hương (gia vị); sản phẩm ca cao; bánh kẹo dùng để trang trí cây Noel; bánh quy thường có hình tròn nhỏ, phồng lên lúc nướng; muối nấu ăn; bánh quy giòn; bột cà-ri (gia vị); bánh trứng; thực phẩm giàu tinh bột; kẹo đường (bánh kẹo); thạch trái cây dạng kẹo bánh; gừng (gia vị); bánh gừng; thạch hoa quả (bánh kẹo); mì sợi; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; bánh Patê (bánh nướng); bánh kẹo lạc; bánh quy pơti bơ; bánh ngọt nhỏ (bánh ngọt); bánh pizza; bánh putđing; bánh gạo; bánh mỳ kẹp nhân/bánh xăng đuých; gia vị; kẹo (không chứa thuốc); bánh nướng, bao gồm bánh nướng nhân thịt; nem cuốn/nem cuộn; nem cuộn với nhân là tôm panđan; bánh crepe; bánh gạo nếp viên (có vừng, lạc và đậu đỏ); bánh bao nhỏ, bao gồm bánh bao nhỏ nhân thịt; bánh kếp; bánh gối; bánh để cuốn nem; bánh có vỏ được làm từ váng đậu; bánh bao gạo; bánh bao gạo nếp; bánh bao gạo (được nhồi thịt); bánh bao gạo nếp (được nhồi thịt); bánh patê/bánh nướng, bao gồm bánh patê/bánh nướng nhân thịt; mì sợi/miến (sợi dẹt); nước xốt; bánh mỳ và bánh mỳ cuộn; bánh dim sum (bánh bao); thực phẩm ăn nhanh được làm từ bột mỳ hoặc gạo; bánh quy giòn làm từ gạo hoặc bột mỳ có vị hải sản, bao gồm tôm panđan, cua, mực và cá. (Almond paste; beverages including tea, coffee, tea-based beverages, coffee-based beverages, chocolate-based beverages and cocoa-based beverages; condiments; confectionery, including sugar confectionery and almond confectionery; cakes, including mooncakes; biscuits, including kuey bankit (coconut biscuits); tarts, including pineapple tarts; cakes (edible decorations made of candy, chocolate, confection, cookies, biscuits and soya flour for-); cakes (flavourings (flavourings), other than essential oils, for-); cakes(rice-), including nian kau (Chinese New Year rice cake); prepared savoury foodstuffs made predominantly with flour (fried or steamed containing carrot, radish or turnip); candy for food; chocolate; cinnamon (spice); cloves (spice); cocoa pr

43

Nhóm 43

Dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ, bao gồm dịch vụ quán ăn tự phục vụ; căng tin, bao gồm dịch vụ căng tin; quán bán rượu nhẹ/quán cocktail; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng Trung Quốc; cho thuê ghế, khăn trải bàn, khăn ăn và đồ thủy tinh; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà hàng; nhà hàng bao gồm nhà hàng tự phục vụ. (Cafes; cafeterias, including cafeteria services; canteens, including canteen services; cocktail lounges; food and drink catering services; Chinese restaurant services; rental of chairs, table linen, glassware; rental of meeting rooms; restaurant services; restaurants including self-service restaurants. )

Tiến trình xử lý

Nộp đơn

01/04/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

21/04/2026 Đang giải quyết

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay