Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-14634
- Ngày nộp đơn
- 06/04/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
P.O. Box 31119 Grand Pavilion, Hibiscus Way, 802 West Bay Road, Grand Cayman, KY1-1205 Cayman Islands
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Seedream
Nhãn hiệu hình
ArkClaw
Jeddak
ClawSentry
Nhãn hiệu hình
KoiGen3D
VikingDiscovery
vakaspace
Somehow
SWIFT LOGISTICS
Pippit
AnyGen
HiAgent
Melor
AnyGen
Lark Base
AskEcho
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo và quảng bá; đại lý quảng cáo; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quảng cáo kiểu trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột; chuẩn bị quảng cáo cho người khác; phổ biến các thông báo quảng cáo; marketing thông qua quảng cáo nhúng cho người khác trong môi trường ảo; quảng cáo thông qua tất cả phương tiện truyền thông công cộng; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; tư vấn trong lĩnh vực quản lý kinh doanh và marketing; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; cung cấp và cho thuê không gian quảng cáo trên Internet; cung cấp tư vấn và thông tin kinh doanh; hỗ trợ quản lý hoạt động kinh doanh; dịch vụ hãng thông tin thương mại; cung cấp thông tin kinh doanh qua trang web; tư vấn quản lý nhân sự; cập nhật và bảo trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quảng cáo và marketing thông qua mạng xã hội; marketing kỹ thuật số; dịch vụ quảng cáo kỹ thuật số; marketing thông qua người có ảnh hưởng; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua người có ảnh hưởng; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua video. (Advertising and advertisement services; advertising agencies; on-line advertising on computer networks; pay per click advertising; preparing advertisements for others; dissemination of advertising matter; marketing through product placement for others in virtual environments; advertising through all public communication means; sales promotion for others; advice in the field of business management and marketing; search engine optimization for sales promotion; providing and rental of advertising space on the internet; business advice and information; assistance in management of business activities; commercial information agency services; providing business information via a website; personnel management consultancy; updating and maintenance of data in computer databases; advertising and marketing services provided by means of social media; digital marketing; digital advertising services; influencer marketing; promotion of goods and services through influencers; promotion of goods and services through videos)
Nhóm 38
Cung cấp quyền truy cập vào các dịch vụ ứng dụng trên Internet phục vụ liên lạc; dịch vụ gửi tin nhắn SMS/tin nhắn ứng dụng thông qua máy tính cá nhân (PC); truyền thông tin ứng dụng qua Internet; truyền điện tử hình ảnh và ảnh chụp qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ truyền dữ liệu và viễn thông; dịch vụ viễn thông cung cấp quyền truy cập vào dữ liệu/âm thanh hoặc hình ảnh; truyền văn bản, ảnh, video và hình ảnh thông qua ứng dụng trên điện thoại thông minh; truyền thông tin qua các ứng dụng trên điện thoại thông minh; truyền video, phim, tranh ảnh, hình ảnh, văn bản, ảnh chụp, trò chơi, nội dung do người dùng tạo, nội dung âm thanh và thông tin qua Internet; truyền dữ liệu thông qua các dịch vụ trực tuyến; cung cấp quyền truy cập vào dịch vụ chia sẻ ngang hàng (P2P); cung cấp quyền truy cập vào cổng chia sẻ video; dịch vụ phát trực tuyến để trình chiếu các tác phẩm nghe nhìn do AI tạo ra và các trình diễn tương tác; dịch vụ phát trực tuyến để trình chiếu video do AI tạo ra; phát trực tuyến nội dung âm thanh và video trên Internet; phát sóng video; dịch vụ tải lên video; cung cấp quyền truy cập vào nội dung, trang web và cổng thông tin. (Providing access to internet application services for communications; SMS/application message sending services via PC (personal computer); transmission of application information via internet; electronic delivery of images and photographs via a global computer network; data transmission and telecommunication services; telecommunications services for providing access to data/sound or images; transmission of text, photo, video and images via a smart phone application; transmission of information via applications for smart phones; transmission of videos, movies, pictures, images, text, photos, games, user-generated content, audio content, and information via the Internet; transfer of data via on-line services; providing access to peer-to-peer (P2P) sharing services; providing access to a video sharing portal; streaming services for showcasing AI generated audiovisual works and interactive demonstrations; streaming service for showcasing AI generated videos; streaming audio and video material on the internet; video broadcasting; video uploading services; access to content, websites and portals)
Nhóm 41
Giải trí trực tuyến; dịch vụ giải trí; dịch vụ chỉnh sửa âm thanh và video; ghi băng video; dịch vụ hậu kỳ trong lĩnh vực âm nhạc, video và phim; dịch vụ giải trí trò chơi video; dịch vụ sản xuất video; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện; dịch vụ giải trí được cung cấp trong môi trường ảo; cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến; biên tập bản ghi video; sản xuất âm thanh, video, đa phương tiện và nhiếp ảnh; biên tập bản ghi âm thanh; dịch vụ giải trí cho phép chia sẻ bản ghi âm thanh và video; dịch vụ giải trí kết nối người dùng với các bản ghi âm thanh và video; dịch vụ xuất bản giải trí số đối với video, âm thanh và đa phương tiện. (On-line entertainment; entertainment services; audio and video editing services; videotaping; post-production editing services in the field of music, videos and film; video game entertainment services; video production services; providing online videos, not downloadable; video editing services for events; entertainment services provided in virtual environments; providing online electronic publications; editing of video recordings; audio, video and multimedia production, and photography; editing of audio recordings; entertainment services for sharing audio and video recordings; entertainment services for matching users with audio and video recordings; digital video, audio and multimedia entertainment publishing services)
Nhóm 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ giới thiệu và kết nối xã hội dựa trên mạng máy tính toàn cầu; cung cấp thông tin thông qua việc sử dụng cơ sở dữ liệu liên quan đến mạng xã hội và giới thiệu xã hội; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có thể truy cập thông qua các ứng dụng di động có thể tải xuống; li-xăng phần mềm máy tính; dịch vụ pháp lý; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ. (On-line social networking services; global computer network-based social introduction and networking; provision of information via the use of a database in relation to social networking and social introduction; online social networking services accessible by means of downloadable mobile applications; licensing of computer software; legal services; licensing of intellectual property)
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết