CAPITEC Logo

CAPITEC

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2026-15724
Ngày nộp đơn
10/04/2026
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Capitec Bank Limited

5 Neutron Road, Techno Park, Stellenbosch, 7600, South Africa

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

35

Nhóm 35

Dịch vụ quản lý kinh doanh, vận hành kinh doanh cho người khác, quản trị kinh doanh và kế toán; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; quản lý tập tin kinh doanh; quản lý tập tin được vi tính hóa; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; quản lý nhân sự; quan hệ công chúng; dịch vụ tư vấn, truyền thông, quảng bá, khảo sát và xúc tiến liên quan đến dịch vụ quản lý kinh doanh; biên soạn thông tin kinh doanh vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quản trị để tạo điều kiện cho việc trao đổi thông tin cần thiết để nhận bồi hoàn tài chính thông qua Internet; dịch vụ xử lý bảng lương cho người khác; dịch vụ quản lý dữ liệu được vi tính hóa; dịch vụ thông tin thống kê kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên. (Danh mục dịch vụ bằng tiếng Anh: Business management services, operations business for other, business administration and accounting; business management assistance; business organisation consultancy; business file management; computerised file management; commercial and/or industrial management assistance; personnel management; public relations; consultancy, communication, publicity, investigative and promotional services relating to business management services; compilation of business information into computer databases; administration services for facilitating the exchange of needed information for financial compensation via the Internet; payroll processing services for others; computerised database management services; business statistical information services; providing information services relating to all of the aforegoing.)

36

Nhóm 36

Dịch vụ tài chính, ngân hàng, cho vay (tài chính), đầu tư, tiền tệ và bảo hiểm; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên. (Danh mục dịch vụ bằng tiếng Anh: Financial, banking, loans (financing), investment, monetary and insurance services; providing information services relating to all of the aforegoing.)

Tiến trình xử lý

Nộp đơn

10/04/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

24/04/2026 Đang giải quyết

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay