MOMOYO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-15772
- Ngày nộp đơn
- 10/04/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Apartment Gold Coast Pik Unit C09/A, JL.Pantial Indah Kapuk RT 8/RW 1, Kamal Muara, Jakarta Utara 14, Indonesia
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; sữa chua; trái cây đóng hộp; trái cây đã chế biến. (Danh mục sản phẩm/ dịch vụ tham khảo bằng tiếng Anh: Milk; milk products; milk substitutes; yogurt; fruits, tinned; fruit, processed).
Nhóm 30
Ðồ uống trên cơ sở cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; bánh putđing; bánh mỳ; kem lạnh. (Danh mục sản phẩm/ dịch vụ tham khảo bằng tiếng Anh: coffee-based beverages; Tea; tea-based beverages; Puddings; Bread; ice cream)
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước sinh tố; nước ép trái cây; nước khoáng xenxe; nước ngọt; xi rô dùng cho đồ uống. (Danh mục sản phẩm bằng tiếng Anh: Non-alcoholic beverages; smoothies; fruit juices; seltzer water; soft drinks; syrups for beverages.)
Nhóm 35
Dịch vụ hãng quảng cáo; quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; marketing. (Danh mục dịch vụ bằng tiếng Anh: Advertising agency services; advertising; business management assistance; commercial administration of the licensing of the goods and services of others; sales promotion for others; marketing).
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ/đồ uống; dịch vụ lưu trú khách sạn. (Danh mục dịch vụ bằng tiếng Anh: Café services; restaurant services; cafeteria services; take-away restaurant services; snack-bar services; hotel accommodation services).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết