Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2001-00077
- Filing Date
- 05/01/2001
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0041539-000
- Registration Date
- 07/06/2002
- Expiry Date
- 05/01/2031
- Publication Number
- VN-4-2001-00077
- Publication Date
- 01/01/1980
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2000 Purchase Street, Purchase, New York 10577-2509 United States of America
7 other applications
the mastercard collection
WORLD INSPIRE
MASTERCARD ONE CREDENTIAL
PASSIONOMICS
MASTERCARD WORLD LEGEND
MASTERCARD
STRIVE WOMEN
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần cứng máy tính, phần mềm máy vi tính và chương trình máy vi tính, phần cứng máy vi tính và phần mềm máy vi tính mã hoá, chìa khoá mã hoá, chứng nhận kỹ thuật số, chữ ký kỹ thuật số, phần mềm cho việc lưu trữ dữ liệu an toàn và lấy và chuyển những thông tin bí mật của khách hàng mà những phần mềm này được sử dụng bởi những cá nhân, tổ chức ngân hàng và các tổ chức tài chính; thẻ mã hoá từ tính và thẻ có chứa mạch tích hợp ("thẻ thông minh"); thẻ chi phí, thẻ ngân hàng; thẻ tín dụng, thẻ nợ và thẻ thanh toán; máy đọc thẻ; phần mềm máy vi tính được thiết kế để làm cho thể thông minh có thể giao dịch với thiết bị đầu cuối và máy đọc thẻ; thiết bị viễn thông; thiết bị đầu cuối cho việc giao dịch tại điểm bán và phần mềm tính cho việc truyền, hiển thị và lưu trữ thông tin giao dịch, nhận biết, và tài chính được sử dụng trong các dịch vụ tài chính, công nghiệp viễn thông và ngân hàng; thiết bị nhận biết tần số radio (thiết bị nhận các tín hiệu radio và truyền đi các tín hiệu khác); và thiết bị kiểm tra điện tử cho việc kiểm tra tính xác thực của thẻ chi phí, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ công nợ và thẻ thanh toán.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ tín dụng và dịch vụ ngân hàng; cung cấp dịch vụ thẻ tín dụng, thẻ nợ, thẻ chi phí và thẻ có giá trị định trước trả tiền trước; dịch vụ quỹ điện tử có giá trị định trước, cung cấp dịch vụ chuyển tiền điện tử và chuyển khoản điện tử, dịch vụ thanh toán điện tử, dịch vụ thẻ gọi điện thoại trả tiền trước, dịch vụ trả tiền mặt và dịch vụ thanh toánvà cấp phép giao dịch; cung cấp dịch vụ ghi có và ghi nợ bằng thiết bị nhận biết tần số radio (thiết bị nhận các tín hiệu radio và truyền đi các tín hiệu khác); dịch vụ bảo hiểm du lịch; dịch vụ kiểm tra séc; dịch vụ phát hành và mua lại tất cả liên quan tới séc du lịch và hoá đơn du lịch; dịch vụ tư vấn liên quan tới tất cả các dịch vụ trên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Công bố A
Application Filing
4190 OD TL Khác
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ