Logo

Image trademark

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2001-00077
Filing Date
05/01/2001
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0041539-000
Registration Date
07/06/2002
Expiry Date
05/01/2031
Publication Number
VN-4-2001-00077
Publication Date
01/01/1980

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phần cứng máy tính, phần mềm máy vi tính và chương trình máy vi tính, phần cứng máy vi tính và phần mềm máy vi tính mã hoá, chìa khoá mã hoá, chứng nhận kỹ thuật số, chữ ký kỹ thuật số, phần mềm cho việc lưu trữ dữ liệu an toàn và lấy và chuyển những thông tin bí mật của khách hàng mà những phần mềm này được sử dụng bởi những cá nhân, tổ chức ngân hàng và các tổ chức tài chính; thẻ mã hoá từ tính và thẻ có chứa mạch tích hợp ("thẻ thông minh"); thẻ chi phí, thẻ ngân hàng; thẻ tín dụng, thẻ nợ và thẻ thanh toán; máy đọc thẻ; phần mềm máy vi tính được thiết kế để làm cho thể thông minh có thể giao dịch với thiết bị đầu cuối và máy đọc thẻ; thiết bị viễn thông; thiết bị đầu cuối cho việc giao dịch tại điểm bán và phần mềm tính cho việc truyền, hiển thị và lưu trữ thông tin giao dịch, nhận biết, và tài chính được sử dụng trong các dịch vụ tài chính, công nghiệp viễn thông và ngân hàng; thiết bị nhận biết tần số radio (thiết bị nhận các tín hiệu radio và truyền đi các tín hiệu khác); và thiết bị kiểm tra điện tử cho việc kiểm tra tính xác thực của thẻ chi phí, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ công nợ và thẻ thanh toán.

36

Class 36

Dịch vụ tài chính; dịch vụ tín dụng và dịch vụ ngân hàng; cung cấp dịch vụ thẻ tín dụng, thẻ nợ, thẻ chi phí và thẻ có giá trị định trước trả tiền trước; dịch vụ quỹ điện tử có giá trị định trước, cung cấp dịch vụ chuyển tiền điện tử và chuyển khoản điện tử, dịch vụ thanh toán điện tử, dịch vụ thẻ gọi điện thoại trả tiền trước, dịch vụ trả tiền mặt và dịch vụ thanh toánvà cấp phép giao dịch; cung cấp dịch vụ ghi có và ghi nợ bằng thiết bị nhận biết tần số radio (thiết bị nhận các tín hiệu radio và truyền đi các tín hiệu khác); dịch vụ bảo hiểm du lịch; dịch vụ kiểm tra séc; dịch vụ phát hành và mua lại tất cả liên quan tới séc du lịch và hoá đơn du lịch; dịch vụ tư vấn liên quan tới tất cả các dịch vụ trên.

Vienna Classification

26.01.04 (7) 26.01.06 (7)

Processing Timeline

Công bố A

01/01/1980

Application Filing

05/01/2001 Nộp đơn

4190 OD TL Khác

20/04/2001

263-Quyết định cấp VBBH

07/06/2002

Công bố B

25/07/2002

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

03/12/2010

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

11/11/2020

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up