STRIVE WOMEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-49823
- Filing Date
- 17/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0603533-000
- Registration Date
- 25/03/2026
- Expiry Date
- 17/10/2034
- Publication Number
- 127198
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2000 Purchase Street, Purchase, New York 10577, U.S.A
7 other applications
the mastercard collection
WORLD INSPIRE
MASTERCARD ONE CREDENTIAL
PASSIONOMICS
MASTERCARD WORLD LEGEND
MASTERCARD
Image trademark
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; dịch vụ tư vấn và cố vấn kinh doanh; dịch vụ đánh giá kinh doanh (đánh giá công việc thương mại); khảo sát kinh doanh (nghiên cứu về thương mại, khảo sát kinh doanh thương mại); dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh (dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh); phát triển kinh doanh cho các doanh nghiệp nhỏ; dịch vụ marketing và quảng bá; dịch vụ kết nối kinh doanh; quan hệ công chúng; tổ chức sự kiện, triển lãm, hội chợ và chương trình biểu diễn cho mục đích thương mại, quảng bá và quảng cáo; nghiên cứu và phân tích kinh doanh; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ quản lý nhân sự và tuyển dụng nhân sự; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh cho các công ty khởi nghiệp và doanh nhân; xây dựng hệ sinh thái kinh doanh cho các doanh nhân bằng cách kích hoạt mạng lưới và chia sẻ công cụ và tài nguyên kinh doanh để giúp phát triển kinh doanh (dịch vụ phát triển kinh doanh); tìm kiếm đối tác kinh doanh.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ tư vấn tài chính; bảo trợ tài chính; quản lý các vấn đề tài chính; cố vấn tài chính; cung cấp thông tin và tư vấn tài chính; dịch vụ cấp vốn tài chính; dịch vụ tư vấn tài chính liên quan đến việc tiếp cận và sử dụng các sản phẩm tài chính; cung cấp hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp (dịch vụ tài chính); tài trợ tài chính; dịch vụ quản lý và lập kế hoạch tài chính; phân tích và nghiên cứu tài chính; dịch vụ gây quỹ từ thiện; dịch vụ đầu tư vốn.
Class 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo liên quan đến huấn luyện kinh doanh, đào tạo doanh nghiệp, xây dựng kỹ năng số và đào tạo phát triển và quản lý kinh doanh; tổ chức các khóa đào tạo trong lĩnh vực công nghệ và đổi mới sáng tạo; tổ chức các hội nghị, hội nghị chuyên đề và hội thảo liên quan đến huấn luyện kinh doanh, đào tạo doanh nghiệp, xây dựng kỳ năng số và đào tạo phát triển và quản lý kinh doanh; cung cấp các xuất bản phẩm trực tuyến không tải xuống liên quan đến huấn luyện kinh doanh, đào tạo doanh nghiệp, xây dựng kỹ năng số và đào tạo phát triển và quản lý kinh doanh; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục) và tư vấn nghề nghiệp; dịch vụ huấn luyện và cố vấn.
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng