MASTERCARD WORLD LEGEND
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-56661
- Filing Date
- 22/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0608419-000
- Registration Date
- 24/04/2026
- Expiry Date
- 22/11/2034
- Publication Number
- 133668
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2000 Purchase Street, Purchase, New York 10577, United States of America
7 other applications
the mastercard collection
WORLD INSPIRE
MASTERCARD ONE CREDENTIAL
PASSIONOMICS
MASTERCARD
STRIVE WOMEN
Image trademark
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thẻ mã hóa từ tính và thẻ có gắn vi mạch tích hợp có bản chất là các thẻ thông minh chứa các chương trình được sử dụng để xử lý thanh toán; thẻ được mã hóa với các tính năng bảo mật dùng cho mục đích xác thực; thẻ được mã hóa với các tính năng bảo mật dùng cho mục đích nhận dạng; thẻ tín dụng chi tiêu (thẻ của cửa hàng cấp cho một khách hàng để người này thanh toán bằng tài khoản của mình khi đi mua sắm), thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ chip (thẻ nhớ), thẻ lưu trữ giá trị (thẻ tích điểm), thẻ mang dữ liệu điện tử, thẻ thanh toán và thẻ trả tiền, tất cả các thẻ này đều được mã hoá; thẻ ngân hàng, cụ thể là thẻ ngân hàng được mã hóa từ tính và thẻ ngân hàng sử dụng bộ nhớ từ tính và bộ nhớ mạch tích hợp.
Class 36
Dịch vụ tài chính, cụ thể là dịch vụ xử lý giao dịch và thanh toán, dịch vụ xác minh thanh toán, dịch vụ ủy quyền thẻ thanh toán, dịch vụ thanh toán và quyết toán giữa các tổ chức tài chính, dịch vụ chuyển đổi cho thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng chi tiêu và thẻ trả trước được cung cấp thông qua thẻ với giá trị được tích trữ; dịch vụ tài chính, cụ thể là dịch vụ ủy thác giao dịch và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng chi tiêu và thẻ trả trước; dịch vụ xử lý giao dịch thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng chi tiêu và thẻ trả trước; dịch vụ rút tiền mặt qua máy rút tiền tự động; dịch vụ ngân hàng được cung cấp thông qua máy rút tiền tự động (atm), cụ thể là dịch vụ xử lý giao dịch tài chính của chủ thẻ qua máy rút tiền tự động; dịch vụ tài chính, cụ thể là cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán di động không tiếp xúc thông qua các chủ thể bán hàng tại các địa điểm bán lẻ, trực tuyến và bán buôn; dịch vụ tư vấn liên quan đến giải pháp thanh toán, ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ thanh toán; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nói trên.
Class 39
Dịch vụ cá nhân do người khác thực hiện để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, cụ thể là dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi và đặt vé cho các chuyến du lịch, đặt chỗ và đặt trước các phương tiện vận chuyển; đặt chỗ và sắp xếp quyền truy cập vào phòng chờ sân bay cho chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch; dịch vụ hỗ trợ nhằm đáp ứng nhu cầu cá nhân của chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch, cụ thể là dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi và đặt vé cho các chuyến du lịch, đặt chỗ và đặt trước các phương tiện vận chuyển, và cung cấp thông tin cụ thể liên quan đến các dịch vụ đó cho khách hàng.
Class 41
Dịch vụ cá nhân do người khác thực hiện để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, cụ thể là lập kế hoạch cho các bữa tiệc và sự kiện đặc biệt, sắp xếp đặt vé cho các buổi biểu diễn và các sự kiện giải trí, thể thao hoặc văn hóa khác; dịch vụ hỗ trợ nhằm đáp ứng nhu cầu cá nhân của chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch, cụ thể là lập kế hoạch cho các bữa tiệc và sự kiện đặc biệt, sắp xếp đặt vé cho các buổi biểu diễn và các sự kiện giải trí, thể thao hoặc văn hóa khác, và cung cấp thông tin cụ thể liên quan đến các dịch vụ đó cho khách hàng.
Class 43
Dịch vụ cá nhân do người khác thực hiện để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, cụ thể là đặt chỗ nhà hàng và khách sạn; cung cấp quầy bar và phòng chờ cocktail cũng như các tiện ích lưu trú tạm thời liên quan dưới dạng phòng hội nghị, phòng tắm và khu vực làm việc để thư giãn cho chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch trong phòng chờ quá cảnh; dịch vụ hô trợ nhằm đáp ứng nhu câu cá nhân của chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch, cụ thể là đặt chỗ nhà hàng và khách sạn, và cung cấp thông tin cụ thể liên quan đên các dịch vụ đó cho khách hàng.
Class 44
Dịch vụ cá nhân do người khác thực hiện để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, cụ thể là đặt chỗ và giữ chỗ cho việc thực hiện các liệu pháp vật lý trị liệu và làm đẹp tại các salon và spa chăm sóc sức khỏe; dịch vụ hỗ trợ nhằm đáp ứng nhu cầu cá nhân của chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch, cụ thể là đặt chỗ và giữ chỗ cho việc thực hiện các liệu pháp vật lý trị liệu và làm đẹp tại các salon và spa chăm sóc sức khỏe, và cung cấp thông tin cụ thể liên quan đến các dịch vụ đó cho khách hàng.
Class 45
Dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác thực hiện để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, cụ thể là dịch vụ mua sắm cá nhân cho người khác; dịch vụ trợ giúp khách hàng tại khách sạn; dịch vụ trợ giúp khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu cá nhân của chủ thẻ khách hàng cao cấp và khách du lịch, cụ thể là dịch vụ mua sắm cá nhân, và cung cấp thông tin cụ thể liên quan đến các dịch vụ đó cho khách hàng; in bảo mật, cụ thể là mã hóa thông tin nhận dạng trên các sản phẩm; giám sát hệ thống máy tính cho mục đích an ninh; dịch vụ phát hiện gian lận trong lĩnh vực thẻ thanh toán cho mua sắm trực tuyến; dịch vụ điều tra và giám sát liên quan đến việc trộm cắp danh tính liên quan đến sự an toàn của cá nhân và tổ chức.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng