LOVE beauty AND planet RENEWED GLOW
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01339
- Filing Date
- 12/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0482939-000
- Registration Date
- 13/03/2024
- Expiry Date
- 12/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-01339
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, ghi.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "beauty", "RENEWED GLOW".
Applicant / Owner
Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD
20 other applications
BREATHE IN THE WONDERFUL
Image trademark
OMO 15
Comfort
P/S
P/S
OMO 15
VIM
LIFEBUOY DERMA THERAPY
PEPTIDE BOOSTER FORMULA
24/7 TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ
24/7
Image trademark
Image trademark
Sunsilk
OCTOMIDE
FOLLILOCK
DYNOXIDIL
Sunlight
SCALPCEUTICALS
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; nước hoa; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm làm mềm và thơm da dùng sau khi cạo râu; nước hoa cô-lô-nhơ (cologne); tinh dầu; chế phẩm khử mùi trên cơ thể (dùng cho cá nhân); chế phẩm chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chế phẩm chăm sóc da đầu và tóc (không dùng cho mục đích y tế); dầu gội đầu; và dầu xả tóc; chế phẩm màu nhuộm tóc; chế phẩm tạo kiểu dáng tóc; kem đánh răng; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chăm sóc răng và miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm trang điểm không chứa dược chất; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa dược chất; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế); kem mỹ phẩm; nước thơm dùng cho cơ thể (mỹ phẩm); nước thơm dùng cho da (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; kem dưỡng da; chế phẩm làm ẩm cho da (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch da (không dùng cho mục đích y tế); nước hoa hồng dùng cho da; chế phẩm chống nắng; kem dưỡng da ban đêm; mặt na làm đẹp; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng da vùng mắt; nước thơm dùng cho mặt; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; kem mỡ dùng để bôi trơn da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm dưỡng môi (không dùng cho mục đích y tế); phấn bôi da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); len bông (dùng cho mỹ phẩm); tăm bông (dùng cho mỹ phẩm); miếng bông mỹ phẩm (dùng cho mỹ phẩm); khăn giấy mỹ phẩm (dùng cho mỹ phẩm); hoặc khăn lau mỹ phẩm (dùng cho mỹ phẩm); miếng bông mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); khăn giấy mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); hoặc khăn lau mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch (dùng cho mục đích mỹ phẩm); mặt nạ để làm đẹp; miếng đắp mặt (dùng khi trang điểm).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến