Image trademark
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01537
- Filing Date
- 14/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-01537
- Publication Date
- 25/03/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, trắng.
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị điện tử dùng để ghi/truyền/nhận/sao/lưu hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng (thiết bị đơn nhất); thiết bị ngoại vi máy vi tính (là loại thiết bị điện tử); thiết bị viễn thông; chương trình máy tính; phần mềm có thể tải xuống được; dữ liệu điện tử có thể tải xuống được; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần cứng máy tính.
Class 35
Thương mại điện tử; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ khuyến mại và phát quà quảng cáo cho các công ty khác; tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý kinh doanh; dịch vụ bán đấu giá và điều khiển việc bán đấu giá; cung cấp thông tin thương mại; mua bán điện thoại, thiết bị viễn thông và internet; cho thuê không gian quảng cáo; biện tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên soạn chỉ mục thông tin cho dịch vụ thương mại hoặc quảng cáo; marketing.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; dịch vụ truyền thông tin, hình ảnh qua mạng không dây và có dây; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền dẫn vệ tinh; cho thuê đường truyền viễn thông.
Class 41
Dịch vụ giới thiệu phim; dịch vụ giải trí; dịch vụ phát hành phim; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp xuất bản phẩm điện tử, không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải xuống được.
Class 42
Cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); số hóa tư liệu; chuyển đổi dữ liệu, tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; cho thuê không gian lưu trữ trên máy chủ; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm không tải xuống được để chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, các ứng dụng đã phương tiện khác thông qua mạng internet hoặc mang truyền thông khác.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung