4G Siêu Tốc Độ Khắp Mọi Nơi Cho Mọi Người
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-01548
- Filing Date
- 14/01/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0482112-000
- Registration Date
- 07/03/2024
- Expiry Date
- 14/01/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-01548
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "4G", "SIÊU TỐC ĐỘ", "KHẮP MỌI NƠI", "CHO MỌI NGƯỜI".
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính; tệp tin dữ liệu/ hình ảnh/ âm thanh/ phim/ chương trình truyền hình/ trò chơi (game)/ xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; phần cứng máy tính; thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu; thiết bị viễn thông, thông tin liên lạc; thiết bị truyền thông; thiết bị mang dữ liệu từ tính; thẻ mang dữ liệu từ tính; thẻ sim; thẻ điện thoại trả trước, được mã hoá từ tính; chip điện tử được mã hóa.
Class 35
Quảng cáo; trung gian thương mại; khuyến mại; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; kinh doanh các sản phẩm: chương trình máy tính, tệp tin dữ liệu/ hình ảnh/ âm thanh/ phim/ chương trình truyền hình/ trò chơi (game)/ xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu, thiết bị ngoại vi (là loại thiết bị điện tử), thiết bị viễn thông, thông tin liên lạc, thiết bị truyền thông, thiết bị mang dữ liệu từ tính, thẻ mang dữ liệu từ tính, thẻ sim, thẻ điện thoại trả trước, được mã hoá từ tính, chip điện tử được mã hóa.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ phát thanh, truyền hình, internet (dịch vụ của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; cung cấp đường truyền internet và kết nối internet; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến