S SMART PHONE 4G Cho Mọi Người
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04237
- Filing Date
- 11/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0514974-000
- Registration Date
- 29/11/2024
- Expiry Date
- 11/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04237
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "S", "SMART PHONE 4G CHO MỌI NGƯỜI".
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; tệp tin dữ liệu/hình ảnh/âm thanh/phim/chương trình truyền hình/trò chơi (game)/xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc; điện thoại di động; máy tính; máy tính bảng; phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy tính để sử dụng với máy tính/ điện thoại di động/ thiết bị điện tử di động/ thiết bị điện tử đeo được/ đồng hồ thông minh/ kính thông minh/ tai nghe/ ti vi/ hộp giải mã tín hiệu/ và máy ghi âm và ghi hình.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; trưng bày và giới thiệu sản phẩm; chăm sóc khách hàng; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; trung gian thương mại; thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; khuyến mại; sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người bán và người mua hàng hóa và dịch vụ); kinh doanh các sản phẩm: phần mềm máy tính, tệp tin dữ liệu/ hình ảnh/ âm thanh/ phim/ chương trình truyền hình/ trò chơi (game)/ xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc, điện thoại di động, máy tính, máy tính bảng, phần cứng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy tính để sử dụng với máy tính/ điện thoại di động/ thiết bị điện tử di động/ thiết bị điện tử đeo được/ đồng hồ thông minh/ kính thông minh/ tai nghe/ ti vi/ hộp giải mã tín hiệu/ và máy ghi âm và ghi hình; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ phát thanh, truyền hình, internet (dịch vụ của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cung cấp đường truyền internet và kết nối internet; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ tư vấn kỹ thuật; nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ; nghiên cứu dự án kỹ thuật và chuyển giao công nghệ; lập trình, cài đặt phần mềm; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm dùng cho thiết bị không dây, điện thoại di động.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến