V O VCAR
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04238
- Filing Date
- 11/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-04238
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "V".
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 38
Viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên nền viễn thông, truyền hình và internet; truyền thông tin về chẩn đoán tình trạng xe cộ và nhắc nhở lịch bảo dưỡng xe cộ thông qua thư điện tử, trang web và ứng dụng điện thoại di động; cung cấp quyền truy cập vào các ứng dụng cho xe cộ thông qua mạng máy tính, mạng không dây; dịch vụ truyền dữ liệu điện tử của các ứng dụng điện thoại thông minh có thể liên kết với xe cộ; dịch vụ viễn thông không dây nhằm cung cấp các chẩn đoán từ xa, thông tin giao thông, thông tin lối sống, thông tin cứu hộ khẩn cấp và đa phương tiện trên xe cộ.
Class 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; cung cấp trò chơi giải trí trực tuyến trên mạng thông tin di động, điện thoại cố định và internet; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến không tải xuống được; cung cấp các chương trình truyền hình, radio, âm thanh, video, phim, podcast và webcast (dịch vụ nội dung không phải dịch vụ viễn thông và truyền hình); cung cấp thông tin giải trí và tin tức giải trí trực tuyến; cung cấp chương trình thể thao, giải trí, hoạt hình, âm nhạc, tin tức, phim, phim tài liệu, sự kiện thời sự và văn hóa nghệ thuật thông qua dịch vụ thuê bao trả trước có tính phí hoặc được truy cập bằng mạng viễn thông, mạng máy tính, internet, vệ tinh, radio, mạng truyền thông không dây, truyền hình và truyền hình cáp; dịch vụ cung cấp các tiện nghi, tiện ích giải trí, giáo dục; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung