VTHINGS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04244
- Filing Date
- 11/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0520375-000
- Registration Date
- 24/12/2024
- Expiry Date
- 11/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04244
- Publication Date
- 25/04/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
Applicant / Owner
Lô D26, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tối ưu hóa lượng truy cập trang web; dịch vụ chăm sóc khách hàng; dịch vụ trung gian thương mại; kinh doanh các sản phẩm: phần mềm máy vi tính, nền tảng máy tính, phần mềm trí tuệ nhân tạo (ai), phần mềm internet vạn vật (iot), phần mềm máy tính có thể tải xuống để kết nối/ vận hành và quản lý các thiết bị hỗ trợ internet vạn vật (iot), phần cứng máy tính dùng cho internet vạn vật (iot), cổng kết nối internet vạn vật [iot], cảm biến cho internet vạn vật (iot), thiết bị tường lửa cho hệ thống mạng (firewall hardware), máy chủ mạng máy tính (computer network server), dữ liệu điện tử (tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi, xuất bản phẩm điện tử) có thể tải xuống được, bộ công cụ phát triển phần mềm, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn/ chuyển mạch/ biến đổi/ tích hợp/ điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện (thiết bị đơn nhất), thiết bị xử lý dữ liệu, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ viễn thông liên lạc, thiết bị ngoại vi máy vi tính để sử dụng với các thiết bị khác (như: máy tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử đeo được, đồng hồ thông minh, tai nghe, ti vi, hộp giải mã tính hiệu và máy ghi âm, ghi hình)
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; truyền hình cáp; dịch vụ cung cấp hạ tầng viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; dịch vụ phát thanh, truyền hình, internet (dịch vụ của nhà cung cấp); cho thuê thiết bị viễn thông; cung cấp đường truyền internet và kết nối internet; cung cấp truy cập đến dữ liệu trên internet trong lĩnh vực điện toán đám mây; cung cấp các bảng tin và diễn đàn cộng đồng trực tuyến để truyền tải tin nhắn trong lĩnh vực điện toán đám mây và hệ điều hành.
Class 41
Dịch vụ giáo dục cụ thể là cung cấp các hội nghị, hội thảo chuyên đề, diễn giả học thuật, trong các lĩnh vực đổi mới công nghệ, internet vạn vật, điện toán đám mây; dịch vụ tổ chức các khóa đào tạo từ xa; tổ chức các hội nghị hội thảo nhằm mục đích giáo dục; giải trí; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp thông tin liên quan đến giáo dục và giải trí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến