vMarketing
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-04253
- Filing Date
- 11/02/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0519657-000
- Registration Date
- 19/12/2024
- Expiry Date
- 11/02/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-04253
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng hình sóng điện thoại.
Applicant / Owner
Lô D26, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị điện tử di động; thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu; thiết bị truyền thông; thiết bị, dụng cụ viễn thông, liên lạc.
Class 35
Chăm sóc khách hàng; quảng cáo; trung gian thương mại; dịch vụ quan hệ công chúng (dịch vụ pr); tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá, dịch vụ (dịch vụ sàn thương mại điện tử); cung cấp trang web cho phép tìm kiếm hàng hóa của những người khác; nghiên cứu và khảo sát thị trường; phát triển và quảng bá thương hiệu; dịch vụ quản lý và điều hành kinh doanh; lập kế hoạch truyền thông; dịch vụ quản lý dữ liệu bằng máy tính; xử lý, hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; phân tích, biên tập dữ liệu và gửi báo cáo thông tin, dữ liệu đến người sử dụng trên mạng internet.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên nền viễn thông; truyền dữ liệu qua mạng viễn thông; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ nhắn tin cho mục đích chăm sóc khách hàng, quảng cáo, truyền thông; dịch vụ cung cấp đường vào mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ điều khiển các phương tiện tìm kiếm trên mạng internet; dịch vụ kết nối, truy cập thông tin các cơ sở dữ liệu trên mạng internet; cung cấp các kênh viễn thông, truyền hình cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet.
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ; thiết kế phần mềm chạy quảng cáo; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm mềm máy tính và điện thoại di động; cài đặt, sửa lỗi và bảo trì và khôi phục dữ liệu phần mềm máy tính, viễn thông; thiết kế, tạo lập và duy trì trang web; nghiên cứu dự án kỹ thuật và chuyển giao công nghệ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến