viettel security
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-15752
- Filing Date
- 29/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0567525-000
- Registration Date
- 03/09/2025
- Expiry Date
- 29/04/2032
- Publication Number
- 92279
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "security".
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy vi tính; phần mềm bảo mật máy tính; phần mềm rà soát và gỡ bỏ mã độc; phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị xử lý dữ liệu dùng trong lĩnh vực an ninh mạng; thiết bị điện tử cho mục đích bảo mật máy tính; thiết bị bảo vệ máy tính và mạng máy tính; thiết bị mã hóa từ tính có chức năng là màn chắn điều khiển luồng lưu thông giữa các mạng (tường lửa), lọc nội dung, cảnh báo xâm nhập, chống vi-rút, mạng cá nhân ảo và các chức năng an ninh mạng khác; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất).
Class 38
Dịch vụ cung cấp quyền truy cập vào cổng thông tin điện tử; dịch vụ truyền thông tin qua mạng internet và điện thoại di động; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; truyền thư điện tử; dịch vụ kết nối người dùng với hệ thống máy tính toàn cầu; dịch vụ cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ an ninh mạng; điện toán đám mây; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, cụ thể là xử lý sự cố của phần mềm máy tính trong lĩnh vực điện toán đám mây; thiết kế lập trình máy tính và mạng máy tính; mã hóa dữ liệu; tích hợp hệ thống máy tính; dịch vụ bảo vệ dữ liệu máy vi tính cụ thể là sao lưu dữ liệu và/hoặc khôi phục dữ liệu; dịch vụ tạo lập và đảm bảo tính ổn định của các chương trình máy tính để sử dụng trong việc đảm bảo an ninh mạng máy tính; giám sát hệ thống máy tính nhờ truy cập từ xa; cung cấp dịch vụ thuê ngoài trong lĩnh vực công nghệ thông tin; dịch vụ máy tính, cụ thể là phát hiện, chặn và tự động loại bỏ sự xâm nhập mạng máy tính, phần mềm độc hại, vi-rút và các mối đe dọa, xác thực dữ liệu, phòng ngừa mất dữ liệu, khôi phục dữ liệu, bảo vệ mạng và phát hiện, lọc, phân tích, quản lý và chặn phương tiện truyền thông điện tử.
Processing Timeline
Application Filing
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng