viettel construction
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-19355
- Filing Date
- 25/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491195-000
- Registration Date
- 13/05/2024
- Expiry Date
- 25/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-19355
- Publication Date
- 25/10/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "construction".
Applicant / Owner
Lô D26, Khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường và hợp kim, quặng của kim loại thường; vật liệu kim loại dùng để xây dựng và dùng cho công trình xây dựng; ống bằng kim loại; khung kim loại cho xây dựng; công trình xây dựng bằng kim loại; bệ phóng tên lửa bằng kim loại.
Class 9
Phần mềm máy tính; tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game), xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc; rô bốt (trí tuệ nhân tạo); phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy tính để sử dụng với máy tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử đeo được, đồng hồ thông minh, kính thông minh, tai nghe, ti vi, hộp giải mã tín hiệu, và máy ghi âm và ghi hình; bộ theo dõi hoạt động có thể đeo và bộ điều khiển để vận hành các thiết bị được nối mạng trong internet vạn vật (iot) và các hệ thống tự động hóa gia đình được kết nối và hỗ trợ internet
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; công trình xây dựng không bằng kim loại; ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; ụ nổi không bằng kim loại; tấm lát sàn không bằng kim loại
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp trang web cho phép tìm kiếm hàng hóa của những người khác; kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: kim loại thường và hợp kim, quặng của kim loại thường, vật liệu kim loại dùng để xây dựng và dùng cho công trình xây dựng, công trình xây dựng bằng kim loại, đường ống và ống dẫn kim loại, khung kim loại cho xây dựng, dây và cáp bằng kim loại, phần mềm máy tính, tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game), xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu, thiết bị xử lý dữ liệu, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc, rô bốt (trí tuệ nhân tạo), phần cứng máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy tính để sử dụng với máy tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử đeo được, đồng hồ thông minh, kính thông minh, tai nghe, ti vi, hộp giải mã tín hiệu, và máy ghi âm và ghi hình, bộ theo dõi hoạt động có thể đeo và bộ điều khiển để vận hành các thiết bị được nối mạng trong internet vạn vật (iot) và các hệ thống tự động hóa gia đình được kết nối và hỗ trợ internet, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại, công trình xây dựng không bằng kim loại, ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng, lớp phủ bảo vệ, không bằng kim loại, sàn không bằng kim loại.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; dịch vụ giám sát xây dựng; hoàn thiện công trình xây dựng; thi công, lắp đặt, xây dựng công trình viễn thông, dân dụng, mạng lưới điện hạ tầng, điện năng lượng mặt trời.; xây lắp công trình, đường dây tải điện, trạm biến thế; dịch vụ khử nhiễu cho thiết bị điện, điện tử, viễn thông; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện năng lượng mặt trời, điện, điện tử, hệ thống viễn thông, thông tin, ăng ten thu phát, vi ba số cho các công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp và/hoặc an ninh quốc phòng; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên; khai thác khoáng sản.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ cung cấp hạ tầng viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; dịch vụ cung cấp (không phải mua bán) các phương tiện truyền thông, viễn thông và truyền hình; cho thuê đường truyền viễn thông; cung cấp quyền truy cập vào mạng và cơ sở dữ liệu máy tính (bao gồm truy cập mạng truyền thông toàn cầu); dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; truyền phát chương trình phát thanh và truyền hình dưới dạng kỹ thuật số lên hệ thống máy tính toàn cầu; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Class 40
Gia công; sản xuất năng lượng; xử lý nhiên liệu và các nguồn năng lượng khác; sản xuất điện năng từ nguồn có thể tái tạo; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 42
Dịch vụ thiết kế kiến trúc; tư vấn ứng dụng công nghệ, chuyển đổi số; dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ điện toán sương mù, cụ thể, cung cấp hệ thống máy tính ảo và môi trường máy tính ảo, trong đó nguồn máy tính và dịch vụ ứng dụng được phân phối như là cơ sở hạ tầng điện toán phi tập trung; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas) bao gồm cả các phần mềm không thể tải xuống trực tuyến để quản lý năng lượng và quản lý mạng của các hệ thống viễn thông, thiết bị không dây, thiết bị hỗ trợ ai và thiết bị iot; dịch vụ tư vấn, lập kế hoạch công nghệ và triển khai trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ iot, thiết bị hỗ trợ ai và năng lượng; dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; cài đặt, sửa lỗi và bảo trì và khôi phục dữ liệu phần mềm máy tính, viễn thông; nghiên cứu dự án kỹ thuật, chuyển giao công nghệ; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến