viettel SMS Brandname
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-24553
- Filing Date
- 23/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0494373-000
- Registration Date
- 03/06/2024
- Expiry Date
- 23/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-24553
- Publication Date
- 26/09/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SMS Brandname", hình phong thư.
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; ứng dụng di động; dữ liệu điện tử có thể tải xuống được; chương trình ứng dụng thông minh cho thiết bị đầu cuối không dây có thể tải xuống cho phép người dùng quản lý thông tin; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc.
Class 35
Dịch vụ chăm sóc khách hàng; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ marketing; trung gian thương mại; dịch vụ cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người bán và người mua thực hiện việc mua bán hàng hóa và dịch vụ); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; phát triển và quảng bá thương hiệu; dịch vụ quản lý giao dịch kinh doanh; lập kế hoạch truyền thông; dịch vụ quản lý dữ liệu bằng máy tính; thu thập dữ liệu nhằm cho phép người dùng theo dõi thông tin các cá nhân, tổ chức trên mạng internet; xử lý, hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tóm lược tin tức; phân tích, biên tập dữ liệu và gửi báo cáo thông tin, dữ liệu đến người sử dụng trên mạng internet.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; dịch vụ phát thanh, truyền hình và internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; dịch vụ nhắn tin cho mục đích chăm sóc khách hàng, quảng cáo; dịch vụ truyền thông bằng điện thoại; dịch vụ hộp thư thoại; truyền tin và ảnh có sự hỗ trợ của máy tính; dịch vụ cung cấp các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; cung cấp các gói cưới thoại và tin nhắn; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; truyền phát chương trình phát thanh và truyền hình dưới dạng kỹ thuật số lên hệ thống máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập vào các trang web, cơ sở dữ liệu, bảng tin điện tử, diễn đàn trực tuyến, thư mục, âm nhạc và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông
Class 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo; dịch vụ giải trí; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến giáo dục, đào tạo; dịch vụ phóng viên tin tức; dịch vụ thư viện lưu động; cung cấp tiện nghi, tiện ích giải trí; cung cấp thông tin giải trí và tin tức giải trí trực tuyến; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến không tải xuống được; xuất bản sách, xuất bản sách điện tử và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học; thiết kế và cài đặt phần mềm mềm máy tính và điện thoại di động; thiết kế, tạo lập và duy trì trang web; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ điện toán sương mù, cụ thể, cung cấp hệ thống máy tính ảo và môi trường máy tính ảo, trong đó nguồn máy tính và dịch vụ ứng dụng được phân phối như là cơ sở hạ tầng điện toán phi tập trung; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến