viettel IVA Platform
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-24558
- Filing Date
- 23/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0494374-000
- Registration Date
- 03/06/2024
- Expiry Date
- 23/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-24558
- Publication Date
- 25/10/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Platform".
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi sẵn hoặc có thể tải về (computer platform); nền tảng số phân tích video thông minh; phần mềm trợ lý ảo; phần mềm trí tuệ nhân tạo; phần mềm mạng lưới internet vạn vật (iot); mạng lưới intenet vạn vật (iot- internet of things) và thiết bị kết nối mạng lưới internet vạn vật (iot- internet of things); hệ thống nhận diện khuôn mặt bằng trí tuệ nhân tạo; hệ sinh thái mở các ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng trí tuệ nhân tạo; thiết bị mang dữ liệu từ tính; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); xuất bản phẩm có thể tải xuống được; chương trình ứng dụng thông minh cho thiết bị đầu cuối không dây có thể tải xuống cho phép người dùng quản lý thông tin
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; phân tích, biên tập dữ liệu và gửi thông tin, dữ liệu đến người sử dụng trên mạng internet; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; tối ưu hóa lượng truy cập trang web; dịch vụ chăm sóc khách hàng (call center); tư vấn tổ chức và hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên; phát triển và quảng bá thương hiệu.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ phát thanh, truyền hình và internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cho thuê đường truyền viễn thông; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; dịch vụ cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu (dịch vụ cung cấp đường truyền); dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 41
Dịch vụ giáo dục, đào tạo; dịch vụ giải trí; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến giáo dục, đào tạo; dịch vụ phóng viên tin tức; dịch vụ thư viện lưu động; cung cấp tiện nghi, tiện ích giải trí; cung cấp thông tin giải trí và tin tức giải trí trực tuyến; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến không tải xuống được; xuất bản sách, xuất bản sách điện tử và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học; tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính; thiết kế và cài đặt phần mềm máy tính và điện thoại di động; dịch vụ điện toán sương mù, cụ thể, cung cấp hệ thống máy tính ảo và môi trường máy tính ảo, trong đó nguồn máy tính và dịch vụ ứng dụng được phân phối như là cơ sở hạ tầng điện toán phi tập trung; dịch vụ điện toán đám mây; dịch vụ cho thuê máy chủ và không gian lưu trữ trên máy chủ; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); dịch vụ cung cấp dịch vụ nền tảng (paas) có phần mềm máy tính để sử dụng như một giao diện lập trình ứng dụng (api);
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến