viettel
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-02041
- Filing Date
- 19/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0511508-000
- Registration Date
- 31/10/2024
- Expiry Date
- 19/01/2033
- Publication Number
- 36114
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hợp phần chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học; chất dính dùng trong công nghiệp.
Class 3
Hóa mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, cụ thể là: chế phẩm để giặt và tẩy trắng; chất làm mềm vải (dùng để giặt); chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật.
Class 7
Máy và máy công cụ phục vụ cho nông nghiệp; động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối truyền động (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ (trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); thiết bị nâng.
Class 8
Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ nông nghiệp (thao tác thủ công); dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt (công cụ cầm tay); vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công; dụng cụ để bện, tết [dụng cụ cầm tay].
Class 11
Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống cung cấp nước; thiết bị lọc nước; hệ thống và thiết bị nấu nướng.
Class 12
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; phương tiện giao thông đường bộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ phận chuyển hướng cho phương tiện giao thông đường bộ; hệ thống và thiết bị dùng cho xe cộ, cụ thể là: thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ.
Class 13
Vũ khí đạn đạo; chất nổ; súng (vũ khí); súng thể thao; pháo hiệu cứu hộ, dạng chất nổ hoặc pháo hoa; pháo hoa.
Class 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đá quý; đá bán quý; đồ kim hoàn; đồ trang sức cá nhân (đồ trang sức); đồng hồ.
Class 28
Đồ chơi; trò chơi; thiết bị trò chơi; dụng cụ rèn luyện thể hình; trò chơi trẻ em chơi trong nhà; dụng cụ chơi gôn.
Class 40
Xử lý vật liệu; tái chế rác và phế thải; tiêu hủy rác và chất thải; làm sạch không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống (thực hiện bởi nhà hàng ăn uống) theo hình thức trực tiếp phục vụ tại nhà hàng hoặc giao hàng tại địa điểm khách hàng yêu cầu hoặc qua mạng; cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ khách sạn; cho thuê chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng họp.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263