vHealth
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-02044
- Filing Date
- 19/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0583315-000
- Registration Date
- 28/11/2025
- Expiry Date
- 19/01/2033
- Publication Number
- VN/4/020483
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng, ghi.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V", "+".
Applicant / Owner
Lô D26 khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính dùng trong lĩnh vực y tế; phần mềm trí tuệ nhân tạo (AI); ứng dụng sổ sức khỏe điện tử; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu; thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc; thiết bị đeo thông minh [thiết bị điện tử]; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động, chỉ số sức khỏe như nhiệt độ cơ thể, nhịp tim, huyết áp, độ bão hòa oxy trong máu; bộ định tuyến không dây; thiết bị đếm bước chân; thiết bị ngoại vi máy vi tính để sử dụng với máy vi tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử đeo được, đồng hồ thông minh, tai nghe, ti vi, máy ghi âm, ghi hình.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ bảng tin điện tử [dịch vụ viễn thông]; dịch vụ nhắn tin [bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác]; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu điện tử, các nội dung đa phương tiện, băng hình, phim, tranh vẽ, ảnh chụp, các hình ảnh, văn bản trò chơi, thông tin chung, các băng âm thanh và các thông tin khác qua máy tính, qua hệ thống mạng viễn thông, truyền hình, vệ tinh; cung cấp đường truỵền viễn thông nhằm liên lạc với các trung tâm y tê, bệnh viện; dịch vụ cầu truyền hình; cung cấp diễn đàn trực tuyến.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4151 Lệ phí cấp bằng