YENDAO Thương hiệu yến sào số 1 Từ tổ yến tới tổ ấm Logo

YENDAO Thương hiệu yến sào số 1 Từ tổ yến tới tổ ấm

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-04513
Filing Date
17/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0507929-000
Registration Date
02/10/2024
Expiry Date
17/02/2033
Publication Number
10764
Publication Date
25/05/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Thương hiệu yến sào số 1", "Từ tổ yến tới tổ ấm" cho toàn bộ sản phẩm/dịch vụ. Không bảo hộ riêng "YENDAO", hình chim yến, tổ yến cho nhóm 29, 32, 35, dịch vụ "quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán ăn uống" trong nhóm 43.

Goods / Services

29

Class 29

Yến sào đã qua chế biến; thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yên); sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; các sản phẩm sữa; bột dinh dưỡng có chứa sữa (sữa là chủ yếu, không dùng cho mục đích y tế).

32

Class 32

Nước yến sào; nước yến lon; nước yến hũ; nước yến chai PET; nước yến (đồ uống không cồn).

35

Class 35

Mua bán trực tiếp, bán hàng online, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ, trưng bày tại hội chợ hoặc siêu thị: thực phẩm như thịt, cá, hải sản tươi, thịt cá đông lạnh, hải sản đông lạnh, thực phẩm được làm từ rau, củ, quả và nấm, thực phẩm làm từ bột, gạo và ngũ cốc, dầu thực vật, bánh kẹo, bánh mì, nước sốt, nước mắm ,dầu hào, nem, chả , mứt hoa quả, hoa củ quả sấy, nấm, sữa, bột cà phê hòa tan, sản phẩm sữa, thạch hoa quả, rau củ quả tươi, đồ uống bao gồm rượu, chè, cà phê, ca cao, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la và trà, thực phẩm làm từ yến (như: chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến, cháo yến, trà yến, sữa chua yến), đồ uống không cồn làm từ tổ yến, nước yến, nước yến ngâm nhĩ, đồ uống có cồn, đồ uống hoa quả, đồ uống có ga, mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (tổ chim yến), thực phẩm chức năng làm từ yến sào.

41

Class 41

Dịch vụ karaoke; cung cấp dịch vụ hát karaoke.

43

Class 43

Quán cà phê; quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán ăn uống; quán bar; khách sạn.

Vienna Classification

01.01.05 (7) 01.01.10 (7) 03.07.10 (7) 03.07.16 (7) 03.07.20 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/02/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

04/04/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

04/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

24/09/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

02/10/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up