YENDAO Yến xanh Yến sạch từ Rừng sinh quyển Logo

YENDAO Yến xanh Yến sạch từ Rừng sinh quyển

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-23676
Filing Date
07/06/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0515284-000
Registration Date
03/12/2024
Expiry Date
07/06/2033
Publication Number
58535
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Yến xanh Yến sạch từ Rừng sinh quyển" cho toàn bộ sản phẩm/dịch vụ. Không bảo hộ riêng "YENDAO", hình chim yến, tổ yến cho nhóm 05, 29, 30, 32, 35, dịch vụ "quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán ăn uống" trong nhóm 43.

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm.

5

Class 5

Dược phẩm, thực phẩm chức năng.

29

Class 29

Yến sào (tổ yến sấy khô); tổ yến thô; thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến); sữa; thạch yến; thạch trái cây.

30

Class 30

Cà phê; cà phê bột (cà phê rang xay); chè (trà); thạch hoa quả (bánh kẹo); bánh kẹo có chứa yến; cháo yến (cháo gói ăn liền có thành phần từ yến).

32

Class 32

Nước yến sào; nước yến lon; nước yến hũ; nước yến chai PET; nước yến (đồ uống không cồn).

35

Class 35

Mua bán trực tiếp, bán hàng online, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ, trưng bày tại hội chợ hoặc siêu thị: thực phẩm như thịt, cá, hải sản tươi, thịt cá đông lạnh, hải sản đông lạnh, thực phẩm được làm từ rau, củ, quả và nấm, thực phẩm làm từ bột, gạo và ngũ cốc, dầu thực vật, bánh kẹo, bánh mì, nước sốt, nước mắm ,dầu hào, nem, chả, mứt hoa quả, hoa củ quả sấy, nấm, sữa, bột cà phê hòa tan, sản phẩm sữa, thạch hoa quả, rau củ quả tươi, đồ uống bao gồm rượu, chè, cà phê, ca cao, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la và trà, mua bán yến sào, thực phẩm làm từ yến (như: chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến, cháo yến, trà yến, sữa chua yến, thạch yến), đồ uống không cồn làm từ tổ yến, nước yến, nước yến ngâm nhĩ, đồ uống có cồn, đồ uống hoa quả, đồ uống có ga, mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (tổ chim yến), thực phẩm chức năng làm từ yến sào.

41

Class 41

Dịch vụ karaoke; cung cấp dịch vụ hát karaoke.

43

Class 43

Quán cà phê; quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán ăn uống; quán rượu; khách sạn.

44

Class 44

Thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc da toàn thân và da mặt, dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Vienna Classification

01.01.05 (7) 01.01.10 (7) 03.07.10 (7) 03.07.16 (7) 03.07.20 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/06/2023

Biên lai điện tử XLQ

16/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

16/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

30/10/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up