Clever Style Logo

Clever Style

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-06416
Filing Date
01/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0583325-000
Registration Date
28/11/2025
Expiry Date
01/03/2033
Publication Number
VN/4/027900
Publication Date
25/09/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Style".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần Clever World

Tầng 10, Sofic Tower, số 10 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

17 other applications

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm trang điểm; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; bông tẩy trang; bút chì mỹ phẩm.

5

Class 5

Chế phẩm diệt khuẩn; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt chất diệt khuẩn; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; chế phẩm làm trong sạch không khí; dầu bôi (dầu gió); băng dính dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; miếng dán hạ sốt có chứa thuốc; bông tăm dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; nước khoáng dùng cho mục đích y tế; gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế.

9

Class 9

Kính bảo hộ dùng cho thể thao; dụng cụ bảo vệ răng miệng khi chơi thể thao; mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao; còi dùng trong thể thao; thiết bị phân tích thực phẩm; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động.

10

Class 10

Khẩu trang y tế; găng tay y tế; dụng cụ, thiết bị y tế; dụng cụ lấy ráy tai; túi đá chườm cho mục đích y tế; hộp chia thuốc (cho mục đích y tế).

14

Class 14

Dụng cụ đo thời gian; đồng hồ; ghim cài, trâm cài (đồ trang sức); vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồ trang sức; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.

16

Class 16

Văn phòng phẩm; dụng cụ viết; dụng cụ học sinh; tranh ảnh; dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; sáp nặn [văn phòng phẩm]; tập tô màu; vật phẩm tẩy xoá; thước dùng trong học tập và văn phòng; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; khăn giấy dùng để tẩy trang; giấy gói quà; dây thun (vòng chun [văn phòng phẩm]).

18

Class 18

Ví; ba lô; túi xách; vali; cặp học sinh; ô (dù).

20

Class 20

Gương trang điểm; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; khung ảnh; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).

21

Class 21

Dụng cụ mỹ phẩm; hộp đựng đồ trang điểm; dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; đồ dùng tẩy trang; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; lược.

25

Class 25

Quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân; thắt lưng (trang phục); quần áo thể thao; giày thể thao.

26

Class 26

Đồ trang trí dùng cho tóc; nơ cài tóc; cặp tóc; lưới bao tóc; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay.

28

Class 28

Đồ chơi; bột nhào để nặn đồ chơi; mô hình đồ chơi; đồ chơi lắp ghép; đồ chơi nhồi bông; máy trò chơi tự động; dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ thể dục thể thao; thiết bị tập luyện thể hình; dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao; thiết bị phục hồi cơ thể; vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao].

32

Class 32

Đồ uống tăng lực; nước giải khát; nước khoáng (nước giải khát); đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.

35

Class 35

Mua bán mỹ phẩm, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm trang điểm, hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân, bông tẩy trang, bút chì mỹ phẩm, chế phẩm diệt khuẩn, khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt chất diệt khuẩn, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, chế phẩm làm trong sạch không khí, dầu bôi (dầu gió), băng dính dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, thiết bị y tế làm mát thân nhiệt (miếng dán hạ sốt), bông tăm dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng, đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, nước khoáng dùng cho mục đích y tế, gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế, kính bảo hộ dùng cho thể thao, dụng cụ bảo vệ răng miệng khi chơi thể thao, mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao, còi dùng trong thể thao, thiết bị phân tích thực phẩm, vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động, khẩu trang y tế, găng tay y tế, dụng cụ, thiết bị y tế, dụng cụ lấy ráy tai, túi đá chườm cho mục đích y tế, hộp chia thuốc, dụng cụ đo thời gian, đồng hồ, ghim cài, trâm cài (đồ trang sức), vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức], đồ trang sức, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, văn phòng phẩm, dụng cụ viết, dụng cụ học sinh, tranh ảnh, dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ, sáp nặn, tập tô màu, vật phẩm tẩy xoá, thước dùng trong học tập và văn phòng, bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm], khăn giấy dùng để tẩy trang, giấy gói quà, dây thun (vòng chun [văn phòng phẩm]), ví, ba lô, túi xách, vali, cặp học sinh, ô (dù), gương trang điểm, đá bọt tạo sản phẩm trang trí, khung ảnh, quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện], đồ gỗ mỹ thuật, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), dụng cụ mỹ phẩm, hộp đựng đồ trang điểm, dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện, đồ dùng tẩy trang, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, lược, quần áo, đồ đội đầu, đồ đi chân, thắt lưng (trang phục), quần áo thể thao, giày thể thao, đồ trang trí dùng cho tóc, nơ cài tóc, cặp tóc, lưới bao tóc, chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa, vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay, đồ chơi, bột nhào để nặn đồ chơi, mô hình đồ chơi, đồ chơi lắp ghép, đồ chơi nhồi bông, máy trò chơi tự động, dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ thể dục thể thao, thiết bị tập luyện thể hình, dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao, thiết bị phục hồi cơ thể, vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao], dụng cụ thể dục thể thao, thiết bị tập luyện thể hình, dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao, thiết bị phục hồi cơ thể, vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể tha

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm đẹp và chăm sóc sức khỏe sắc đẹp (spa); dịch vụ trang điểm; dịch vụ làm tóc; dịch vụ y tế; dịch vụ trị liệu.

Processing Timeline

Application Filing

01/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/07/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

14/07/2023

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

19/06/2024

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

14/01/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

13/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up