CLEVER WORLD
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-19689
- Filing Date
- 07/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 180984
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, hồng, hồng nhạt, vàng, xanh da trời, cam, trắng, tím, đen, xanh dương đậm.
Applicant / Owner
Tầng 10, Sofic Tower, số 10 đường Mai Chí Thọ, phường Thủ Thiêm, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
17 other applications
PEEKIE
Image trademark
Peekie WELCOME TO PEEKTOY
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
PEEKTOY YOUR JOY, OUR PASSION
CLEVER
CLEVER
Clever Art
Clever Sports
Clever Style
Clever Toys
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Máy tính; phim hoạt hình; truyện tranh điện tử, có thể tải xuống; phần mềm trò chơi máy tính, ghi sẵn; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; tai nghe; pin; thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học; màn hình tương tác thông minh; nam châm trang trí; đồng hồ cát; kính mắt; ống nhòm; la bàn để đo; dây đeo trang trí điện thoại di động.
Class 14
Dụng cụ đo thời gian; đồng hồ; vòng đeo tay (đồ trang sức); vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; phụ kiện làm đồ trang sức; chi tiết trang trí dùng cho vòng đeo chìa khóa; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; dây đeo chìa khóa bằng da và giả da.
Class 16
Văn phòng phẩm; dụng cụ viết; vật liệu dùng để viết; dụng cụ học sinh; đồ dùng cho trường học (văn phòng phẩm); đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm); dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; tập tô màu; vật liệu để nặn; vật phẩm tẩy xóa; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; giấy; khăn giấy; giấy gói quà; thiếp chúc mừng.
Class 18
Cặp táp; ba lô; túi xách; va li; ví (bóp); ô (dù); bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị.
Class 20
Đồ đạc dùng trong văn phòng; gương cầm tay (gương trang điểm); khung ảnh; đồ gỗ mỹ thuật; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo; chuông gió (trang trí); đồ vật trang trí (lưu động).
Class 21
Đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; quả cầu thủy tinh để trang trí; đồ trang trí bằng sứ; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; cốc; lót cốc không bằng giấy hoặc vải.
Class 26
Phụ kiện thời trang (vật trang trí dùng cho quần áo); chi tiết trang trí (trừ loại làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa); mũ trùm trùm đầu khi nhuộm tóc; kẹp tóc; nơ cài tóc hay đồ trang trí cho tóc; dây buộc tóc.
Class 28
Đồ chơi; trò chơi; trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông; thiết bị trò chơi; mô hình đồ chơi; trò chơi lắp ghép; slime (đồ chơi); búp bê; quả cầu tuyết; đồ chơi nhồi bông; trò chơi giáo dục.
Class 35
Mua bán: máy tính, phim hoạt hình, truyện tranh điện tử có thể tải xuống phần mềm máy tính, phần mềm trò chơi máy tính ghi sẵn, phần mềm trò chơi máy tính tải xuống được, tai nghe, pin, thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống, rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo sử dụng trong nghiên cứu khoa học, màn hình tương tác thông minh, nam châm trang trí, đồng hồ cát, kính mắt, ống nhòm, la bàn để đo, dây đeo trang trí điện thoại di động, dụng cụ đo thời gian, đồng hồ, vòng đeo tay (đồ trang sức), vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức), đồ trang sức, hộp đựng đồ trang sức, phụ kiện làm đồ trang sức, chi tiết trang trí dùng cho vòng đeo chìa khóa, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, văn phòng phẩm, dụng cụ viết, vật liệu dùng để viết, dụng cụ học sinh, đồ dùng cho trường học (văn phòng phẩm), đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm), dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ, tập tô màu, vật liệu để nặn, vật phẩm tẩy xóa, chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, giấy, khăn giấy, giấy gói quà, ấn phẩm, thiếp chúc mừng, túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc giấy dẻo dùng để bao gói, sổ tay, truyện tranh, tranh ảnh, thẻ hành lý, dây đeo chìa khóa bằng da và giả da, móc đeo chìa khóa bằng da và giả da, cặp táp, ba lô, túi xách, va li, ví (bóp), ô (dù), bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị, đồ đạc dùng trong văn phòng, gương cầm tay (gương trang điểm), khung ảnh, đồ gỗ mỹ thuật, tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo, chuông gió (trang trí), đồ vật trang trí (lưu động), đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống, quả cầu thủy tinh để trang trí, đồ trang trí bằng sứ, tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh, cốc, lót cốc không bằng giấy hoặc vải, phụ kiện thời trang (vật trang trí dùng cho quần áo), đồ trang trí (trừ loại làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa), mũ trùm tóc, kẹp tóc, nơ cài tóc hay đồ trang trí cho tóc, dây buộc tóc, đồ chơi, trò chơi, trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông, thiết bị trò chơi, mô hình đồ chơi, trò chơi lắp ghép, slime (đồ chơi), búp bê, quả cầu tuyết, đồ chơi nhồi bông, trò chơi giáo dục; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán sản phẩm và dịch vụ; tổ chức hội chợ, triển lãm cho mục đích thương mại; giới thiệu, trưng bày sản phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ