Logo

Image trademark

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-13052
Filing Date
07/04/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0522890-000
Registration Date
03/01/2025
Expiry Date
07/04/2033
Publication Number
29308
Publication Date
25/10/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, trắng.

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất để thuộc da (trừ dầu); chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất nông nghiệp (ngoại trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hóa học dùng để bảo quản thực phẩm; hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; đất sét/cao lanh/dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ; phân bón; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý).

2

Class 2

Chế phẩm chống gỉ (để bảo quản); phẩm màu, màu nhuộm (thuộc nhóm này); kim loại lá dùng cho họa sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sỹ; sơn (không bao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); chất màu; mực in; sản phẩm dùng để bảo quản gỗ.

4

Class 4

Nhiên liệu; nến; dầu công nghiệp; nhiên liệu thắp sáng; chất bôi trơn; chất phụ gia không phải là hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; chế phẩm để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da.

29

Class 29

Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); trứng; rau (đã nấu chín); quả đã nấu chín; nước quả nấu đông; trái cây đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã được bảo quản; sữa; đồ uống làm từ sữa hoặc chủ yếu từ sữa; dầu có thể ăn được.

30

Class 30

Cà phê; chè (trà); bột ngũ cốc, chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh, kem trái cây (đá lạnh); đường; gia vị; hương liệu (trừ tinh dầu).

32

Class 32

Bia; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống), nước uống có ga (đồ uống); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây (đồ uống không cồn).

33

Class 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu rượu.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; thẩm mỹ viện; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và nông nghiệp.

45

Class 45

Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực an ninh; dịch vụ hòa giải; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; dịch vụ tổ chức các buổi lễ tôn giáo; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ cho thuê quần áo dạ hội; dịch vụ môi giới hôn nhân.

Vienna Classification

03.01.14 (7) 03.01.24 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/04/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

29/08/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

14/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

18/09/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

03/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up