Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-13052
- Filing Date
- 07/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0522890-000
- Registration Date
- 03/01/2025
- Expiry Date
- 07/04/2033
- Publication Number
- 29308
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
Applicant / Owner
Số 888 đại lộ Bình Dương, khu phố Bình Giao, phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
6 other applications
NAKED FLAVoRS
NAKED FLAVoRS GELATO
NAKED FLAV°RS
NAKED FLAVoRS FLAV RS GELATO
NAKED FLAVoRS
NAKED FLAVORS GELATO
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất để thuộc da (trừ dầu); chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất nông nghiệp (ngoại trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hóa học dùng để bảo quản thực phẩm; hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; đất sét/cao lanh/dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ; phân bón; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý).
Class 2
Chế phẩm chống gỉ (để bảo quản); phẩm màu, màu nhuộm (thuộc nhóm này); kim loại lá dùng cho họa sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sỹ; sơn (không bao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); chất màu; mực in; sản phẩm dùng để bảo quản gỗ.
Class 4
Nhiên liệu; nến; dầu công nghiệp; nhiên liệu thắp sáng; chất bôi trơn; chất phụ gia không phải là hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; chế phẩm để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da.
Class 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); trứng; rau (đã nấu chín); quả đã nấu chín; nước quả nấu đông; trái cây đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã được bảo quản; sữa; đồ uống làm từ sữa hoặc chủ yếu từ sữa; dầu có thể ăn được.
Class 30
Cà phê; chè (trà); bột ngũ cốc, chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh, kem trái cây (đá lạnh); đường; gia vị; hương liệu (trừ tinh dầu).
Class 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống), nước uống có ga (đồ uống); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây (đồ uống không cồn).
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu rượu.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; thẩm mỹ viện; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và nông nghiệp.
Class 45
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực an ninh; dịch vụ hòa giải; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; dịch vụ tổ chức các buổi lễ tôn giáo; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ cho thuê quần áo dạ hội; dịch vụ môi giới hôn nhân.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263