NAKED FLAVORS GELATO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-13056
- Filing Date
- 07/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0586669-000
- Registration Date
- 18/12/2025
- Expiry Date
- 07/04/2033
- Publication Number
- 57877
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FLAVORS", "GELATO" đối với nhóm 29, 30, 32, 33, 35, 43.
Applicant / Owner
Số 888 đại lộ Bình Dương, khu phố Bình Giao, phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
6 other applications
NAKED FLAVoRS
NAKED FLAVoRS GELATO
Image trademark
NAKED FLAV°RS
NAKED FLAVoRS FLAV RS GELATO
NAKED FLAVoRS
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất để thuộc da (trừ dầu); chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất nông nghiệp (ngoại trừ diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm hóa học dùng để bảo quản thực phẩm; hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; đất sét/cao lanh/dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ; phân bón; nhựa nhân tạo, dạng thô (chưa xử lý).
Class 2
Chế phẩm chống gỉ (để bảo quản); phẩm màu, màu nhuộm (thuộc nhóm này); kim loại lá dùng cho họa sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sỹ; sơn (không bao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); chất màu; mực in; sản phẩm dùng để bảo quản gỗ.
Class 4
Nhiên liệu; nến; dầu công nghiệp; nhiên liệu thắp sáng; chất bôi trơn; chất phụ gia không phải là hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; chế phẩm để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da.
Class 5
Chế phẩm hóa học dùng trong ngành y; chế phẩm hóa học dùng trong thú y; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thuốc diệt cỏ; chế phẩm dược; chế phẩm thú y; chế phẩm diệt trừ sâu hại; tã lót trẻ em bằng giấy hoặc bằng xenlulo dùng một lần.
Class 6
Hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại (trừ ống kim loại); phụ kiện bằng kim loại cho xây dựng (trừ ống kim loại); công trình xây dựng bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại không dùng đế dẫn điện; đồ ngũ kim bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại; két an toàn; kim loại thường, dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Class 7
Công cụ nông nghiệp trừ dụng cụ thao tác thủ công (trừ công cụ cầm tay chạy điện); máy nông nghiệp; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy công cụ (trừ công cụ cầm tay chạy điện); máy phân loại dùng trong công nghiệp; bộ truyền động dùng cho máy móc.
Class 8
Dụng cụ nông nghiệp (thao tác thủ công); vũ khí nhỏ đeo cạnh sườn hoặc hông (không phải súng); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ cắt (công cụ cầm tay); bộ đồ ăn (dao, dĩa, thìa).
Class 9
Ắc quy điện; thiết bị ghi thời gian; phần mềm máy tính (ghi sẵn); máy vi tính; dây dân điện, thiêt bị để xử lý dữ liệu; dụng cụ đo điện, thiêt bị và dụng cụ hàng hải; thiêt bị và dụng cụ quang học; thiết bị điện báo truyền ảnh; dụng cụ đo khoảng cách; máy thu thanh và thu hình; thiết bị và dụng cụ trắc địa.
Class 10
Thiết bị nha khoa; thiết bị chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y.
Class 11
Hệ thống và thiết bị để nấu nướng; hệ thống và thiết bị đế làm lạnh; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị sinh hơi nước, thiết bị và hệ thống thông gió (điều hòa không khí); thiết bị cung cấp nước.
Class 12
Xe cộ đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp; thiết bị chống lóa mắt dùng cho xe cộ; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ.
Class 13
Vũ khí đạn đạo; pháo hoa; dạn; chất nổ; ngòi nổ; vũ khí hơi cay; vũ khí cơ giới.
Class 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại đá quý; đá quý; đồ trang trí (đồ trang sức; đồ kim hoàn); dụng cụ đo thời gian: đồng hồ.
Class 15
Nhạc cụ điện tử; nhạc cụ; nhạc cụ dây; giá để bản nhạc; hộp phát ra tiếng nhạc; bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc.
Class 16
Chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; vật liệu để đóng sách; bìa cứng; giấy; xuất bản dạng in; văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy).
Class 17
Vật liệu bịt kín; vật liệu cách điện, nhiệt; chế phẩm dùng để bịt lỗ rò rỉ; chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu bao gói (đệm lót, nhồi) bằng cao su hoặc bằng chất dẻo; cao su dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu cách âm; ống mềm không bằng kim loại.
Class 18
Vật liệu giả da (trừ quần áo, mũ, túi, ví, thắt lưng làm bằng giả da); da thuộc dạng thô hoặc bán thành phẩm; yên cương; ô; gậy chống; vali.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng không bằng kim loại; lớp phủ không bằng kim loại dùng cho xây dựng (trừ sơn); cửa, không bằng kim loại; vật liệu gia cố không bằng kim loại dùng cho xây dựng; ống cứng dẫn nước không bằng kim loại; đồ nghệ thuật bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng đá hoa.
Class 20
Tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, bằng sáp, bằng thạch cao hoặc chất dẻo; đồ dùng cho giường (trừ đồ vải); đồ đạc bằng kim loại; đồ đạc dùng trong văn phòng.
Class 22
Sợi dệt dạng thô; vật liệu đóng gói (lót, nhồi) không bằng cao su hoặc chất dẻo, giấy hoặc các tông; vật liệu để lót (trừ cao su hoặc chất dẻo); lều (trại); lưới.
Class 23
Sợi; sợi và chỉ tơ nhân tạo; sợi tơ tằm và chỉ tơ tàm; sợi và chỉ len; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt.
Class 24
Vải; vật liệu chất dẻo thay thế vải; khăn trải bàn (không bằng giấy); tấm phủ đồ đạc bằng vải; đồ bằng vải dùng cho giường; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.
Class 25
Đồ đội đầu, quần áo lót mặc bên trong; quần áo bơi; quần áo đi mưa, quần áo; đồ đi chân.
Class 26
Đồ để thêu trang trí; vật trang trí dùng cho quần áo; kim khâu; quả nhân tạo; hoa nhân tạo; đồ để khâu (trừ chỉ).
Class 27
Tấm thảm; thảm cỏ nhân tạo; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt); bức trướng treo tường (không bằng sợi dệt); vải sơn lót nhà; chiếu.
Class 28
Trò chơi, thiết bị trò chơi không thích ứng với việc sử dụng kết hợp với màn chiếu ngoài hoặc màn hình máy tính; đồ chơi; thiết bị tập thể dục; đồ trang hoàng cây noel (ngoại trừ đồ chiếu sáng và đồ ngọt); thiết bị rèn luyện cơ thể.
Class 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); trứng; rau (đã nấu chín); quả đã nấu chín; nước quả nấu đông; trái cây đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã được bảo quản; sữa; đồ uống làm từ sữa hoặc chủ yếu từ sữa; dầu có thể ăn được.
Class 30
Cà phê; chè (trà); bột ngũ cốc, chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh, kem trái cây (đá lạnh); đường; gia vị; hương liệu (trừ tinh dầu).
Class 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống), nước uống có ga (đồ uống); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây (đồ uống không có cồn).
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu rượu.
Class 34
Thuốc lá điếu; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; đầu tẩu dùng cho đót thuốc lá điếu; thuốc lá điếu chứa chất thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế); xì gà.
Class 35
Quảng cáo; quản lý quá trình đặt hàng, dịch vụ lựa chọn hàng hóa cho người khác để mua và nơi cung cấp dịch vụ cho mục đích kinh doanh, kế toán; mua bán các sản phẩm: kem, trái cây, trà, cà phê, đồ uống có cồn, nước ép trái cây; tư vấn tổ chức kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Class 36
Tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng; tư vấn tài chính; dịch vụ tín dụng; đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới chứng khoán.
Class 37
Xây dựng; giám sát việc xây dựng; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy móc; cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về xây dựng.
Class 38
Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; truyền hình; phát thanh; thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Vận tải, sắp xếp các chuyến du lịch; cất giữ hàng hóa; đóng gói hàng hóa; dịch vụ chuyển nhà; dịch vụ cứu hộ.
Class 40
Xử lý vải; xử lý kim loại; dịch vụ in; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ xử lý rác thải; dịch vụ tráng rửa phim; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn hàng.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức triển lãm cho hoạt động văn hóa giáo dục; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ cung cấp các tiện nghi giải trí.
Class 42
Thiết lập bản vẽ công nghiệp; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất; dự báo thời tiết; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế phần mềm máy tính; kiến trúc.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; thẩm mỹ viện; trợ giúp về thú y; dịch vụ làm vườn cây cảnh; dịch vụ của nhà tâm lý học; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 45
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực an ninh; dịch vụ hòa giải; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; dịch vụ tổ chức các buổi lễ tôn giáo; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ cho thuê quần áo dạ hội; dịch vụ môi giới hôn nhân; dịch vụ cứu nạn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng