KNOWLEDGE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-14950
- Filing Date
- 18/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0524850-000
- Registration Date
- 10/01/2025
- Expiry Date
- 18/04/2033
- Publication Number
- 33917
- Publication Date
- 27/11/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
5-12, Juniken-cho, Chuo-ku, Osaka, JAPAN
5 other applications
KUKUILASH
Levata
Ceramide Bicelle
Image trademark
BE ANYTHING. BE EVERYTHING.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy màu tóc; chế phẩm nhuộm màu cho tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm tạo kiểu tóc; chế phẩm giữ dáng cho tóc; sáp vuốt tóc; chế phẩm dạng bọt để tạo kiểu tóc; chế phẩm dạng gel để tạo kiểu tóc; chế phẩm dạng lỏng để tạo kiểu tóc; chế phẩm xịt dưỡng tạo mùi thơm cho tóc; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm dùng cho tóc; nước xức tóc; thuốc bổ tóc (mỹ phẩm); kem dưỡng tóc; dầu dưỡng tóc; keo xịt tóc; dầu gội đầu; dung dịch dưỡng tóc tạo màu; dầu xả tóc; nước hoa; hương liệu (tinh dầu); nước thơm phòng; nước thơm phòng dạng xịt; nước thơm cô-lô-nhơ; tinh dầu; khăn giấy được tẩm nước thơm; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; mỹ phẩm; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể);chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem trắng da; kem dưỡng ẩm cho da; sữa rửa mặt dạng bọt; nước thơm dùng cho da; sữa dưỡng da; kem dưỡng da; chế phẩm trang điểm; son môi và các chế phẩm tạo màu cho môi; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút kẻ mắt; phấn trang điểm; chế phẩm trang điểm dùng cho má; mỹ phẩm bôi mí mắt; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang; nước thơm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh, trang điểm; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa rửa mặt dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; nước sơn móng; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; khăn giấy được tẩm, thẫm ướt nước thơm mỹ phẩm; giấy được tẩm nước thơm khử mùi cho da và phấn thơm cơ thể (không chứa thuốc); chế phẩm làm rụng lông; xà phòng; chế phẩm đánh răng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc, cụ thể là, dung dịch để tắm, gel để tắm, bột để tắm, muối để tắm và chế phẩm để tắm dạng bánh; nước hoa cô-lô-nhơ; lăn khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; xịt khử mùi dùng cho chân; xà phòng dùng chăm sóc cơ thể; xà phòng khử mùi; xà phòng chống đổ mồ hôi; xà phòng để làm sạch mồ hôi chân; chế phẩm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm để cạo râu; giấy được tẩm sữa rửa mặt dùng cho mục đích vệ sinh, trang điểm; khăn giấy được tẩm mỹ phẩm; kem dùng cho môi; miếng dính để làm sạch và loại bỏ trứng cá trên mũi; gel dùng để tắm vòi hoa sen
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263