Ceramide Bicelle
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-52808
- Filing Date
- 20/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0591011-000
- Registration Date
- 14/01/2026
- Expiry Date
- 20/11/2033
- Publication Number
- 67380
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Ceramide".
Applicant / Owner
5-12, Juniken-cho, Chuo-ku, Osaka, JAPAN
5 other applications
KUKUILASH
Levata
KNOWLEDGE
Image trademark
BE ANYTHING. BE EVERYTHING.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy tóc; thuốc nhuộm màu dùng cho tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm tạo kiểu tóc; chế phẩm giữ nếp tóc; sáp vuốt tóc; bọt tạo kiểu tóc; gel tạo kiểu tóc; nước tạo kiểu tóc; chế phẩm sương mù dùng cho tóc; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc; nước thơm dùng cho tóc; chế phẩm dưỡng tóc; kem dùng cho tóc; dầu dưỡng tóc; keo xịt tóc; dầu gội đầu; dầu xả phục hồi hư tổn tóc; dầu xả; nước hoa; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm làm thơm phòng; chế phẩm dạng xịt làm thơm phòng; nước thơm Cô-lô-nhơ; tinh dầu; khăn giấy được tẩm hương thơm; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; mỹ phẩm; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chất khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; kem dùng làm trắng da; chế phẩm làm mềm da; chế phẩm dạng bọt rửa mặt; nước thơm dùng cho da; sữa dùng cho da; kem dùng cho da; chế phẩm trang điểm; chế phẩm màu dùng cho môi và son môi; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút kẻ mắt; phấn trang điểm; phấn má; phấn mắt; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang; nước thơm làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); sữa rửa mặt cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; chế phẩm làm bóng móng tay, móng chân; chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân; chế phẩm tẩy lớp làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; giấy tẩm nước thơm mỹ phẩm; tờ giấy tẩm nước thơm khử mùi cho da và bột dùng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm triệt lông; xà phòng; chế phẩm đánh răng; chế phẩm để tắm không dùng cho mục đích y tế, cụ thể: nước tắm, gel tắm, bột tắm, muối tắm và viên tắm; nước Cô-lô-nhơ; lăn khử mùi dùng cho cá nhân; xịt khử mùi chân; xà phòng dùng để chăm sóc cơ thể; xà phòng khử mùi; xà phòng chống ra mồ hôi; xà phòng khử mồ hôi chân; chế phẩm dùng sau cạo râu; chế phẩm cạo râu; tờ giấy được tẩm chế phẩm làm sạch mặt dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; giấy thấm dùng cho mặt; kem dùng cho môi; miếng dán lột mụn mũi; gel dùng để tắm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng