Levata
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-42458
- Filing Date
- 09/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0593797-000
- Registration Date
- 30/01/2026
- Expiry Date
- 09/09/2034
- Publication Number
- 119365
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
5-12, Juniken-cho, Chuo-ku, Osaka, JAPAN
5 other applications
KUKUILASH
Ceramide Bicelle
KNOWLEDGE
Image trademark
BE ANYTHING. BE EVERYTHING.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy tóc; thuốc nhuộm màu tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm tạo kiểu tóc; chế phẩm giữ nếp tóc; sáp dùng cho tóc; chế phẩm tạo kiểu tóc dạng bọt; gel tạo kiểu tóc; nước tạo kiểu tóc; nước hoa cho tóc; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc; nước xức tóc; chế phẩm dưỡng tóc; kem dùng cho tóc; dầu dưỡng tóc; keo xịt tóc; dầu gội đầu; dầu xả dưỡng tóc; dầu xả dùng cho tóc; nước hoa; hương liệu [tinh dầu]; nước hoa dùng cho phòng; nước hoa xịt phòng; nước thơm cô-lô-nhơ; tinh dầu; giấy tẩm hương thơm [cho mục đích mỹ phẩm]; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; mỹ phẩm; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chất khử mùi dùng cho người; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; kem làm trắng da; kem dưỡng ẩm cho da; chế phẩm rửa mặt dạng bọt; nước thơm dùng cho da; sữa dùng cho da; kem dùng cho da; chế phẩm trang điểm; son môi và chế phẩm tạo màu môi; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút kẻ mắt; phấn trang điểm; phấn màu dùng cho má; phấn mắt; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm tẩy trang; nước thơm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; chế phẩm làm sạch mặt dùng cho mục đích trang điểm; nước sơn móng; chế phẩm chăm sóc móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng giả; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; giấy tờ được tẩm nước thơm khử mùi cho da và phấn rôm (không chứa thuốc); chế phẩm triệt lông; xà phòng; chế phẩm đánh răng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc, cụ thể là nước tắm, gel tắm, bột tắm, muối tắm và viên tắm; nước cô-lô-nhơ; chất khử mùi dạng con lăn dùng cho cá nhân; khử mùi chân dạng xịt; xà phòng chăm sóc cơ thể; xà phòng khử mùi; xà phòng chống đổ mồ hôi; xà phòng để làm sạch mồ hôi chân; chế phẩm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm cạo râu; giấy tờ tẩm chế phẩm làm sạch mặt dùng cho mục đích trang điểm; giấy thấm hút dùng cho mặt [cho mục đích mỹ phẩm]; kem dùng cho môi; miếng dán lỗ chân lông mũi [cho mục đích mỹ phẩm]; gel dùng tắm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng